Thông tin đề án tuyển sinh của Trường Đại học Trà Vinh

Trường Đại học Trà Vinh
Tra Vinh University
Ký hiệu:DVT
Loại hình:Công lập
Địa chỉ:126, Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, Tp.Trà Vinh
Điện thoại:0294.3.855.246
Website:www.tvu.edu.vn
Tải đề án
1. Thông tin chung về trường
2. Thông tin của năm tuyển sinh
3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm
4. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính
5. Tình hình việc làm
6. Tài chính
7. Thông báo
Thu vào
Thông tin chung về trường
Tỉnh/ Thành phố:Trà VinhQuận/ huyện:TP. Trà Vinh
Địa chỉ:126, Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, Tp.Trà Vinh
Điện thoại:0294.3.855.246Fax:
Email:tuyensinh@tvu.edu.vnWebsite:www.tvu.edu.vn
Cơ quan chủ quản:UBND Tỉnh Trà VinhTrực thuộc:
Giới thiệu và sứ mệnh

Tầm nhìn:
       
Trường Đại học Trà Vinh là một trường đại học định hướng ứng dụng gắn kết cộng đồng và hợp tác doanh nghiệp điển hình ở Việt Nam thông qua việc cung cấp các tiện ích học tập chuẩn mực, môi trường nghiên cứu tích cực, sản phẩm công nghệ chất lượng, an toàn cho cộng đồng và là đơn vị trung tâm về nghiên cứu, bảo tồn và phát huy ngôn ngữ, bản sắc văn hóa, nghệ thuật dân tộc đặc thù của địa phương và Nam Bộ.

Sứ mệnh
       Trường Đại học Trà Vinh cung cấp các chương trình đào tạo đa cấp, liên thông, đa ngành nghề cho mọi đối tượng người dân ở mọi lứa tuổi, có sự quan tâm đặc biệt đến phụ nữ, đồng bào dân tộc thiểu số và các cộng đồng dân cư có nhu cầu đặc biệt; đáp ứng linh hoạt nhu cầu học tập suốt đời của người học; tạo sự gắn kết chặt chẽ với doanh nghiệp, đơn vị tuyển dụng; năng động trong phục vụ xã hội thông qua nghiên cứu, chuyển giao kỹ thuật, công nghệ, sản phẩm phù hợp với nhu cầu sản xuất, đời sống xã hội; góp phần quan trọng thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Trà Vinh nói riêng, Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước nói chung.

Mục tiêu
       ​​​​​​​Đào tạo nhân lực khoa học, kỹ thuật và công nghệ có đạo đức và năng lực chuyên môn để làm chủ bản thân, góp phần tích cực vào quá trình lao động, sản xuất phục vụ cho cộng đồng địa phương, quốc gia và quốc tế; có khả năng tự học, tự rèn để tiếp tục phát triển chuyên môn, nhân cách thích ứng với quá trình đổi mới của xã hội trong thời đại toàn cầu hóa.

Triết lý giáo dục
- Phát biểu: “Sinh viên là trung tâm trong quá trình giáo dục và đào tạo của Trường Đại học Trà Vinh”
- Ý nghĩa: Quá trình học tập và sự thành công của sinh viên có vị trí ưu tiên cao nhất trong mọi hoạt động của Nhà trường. Sinh viên được cung cấp chương trình đào tạo phù hợp; môi trường học tập, nghiên cứu cũng như vui chơi, giải trí đầy đủ, tiện nghi; được tạo mọi điều kiện thuận lợi để chủ động học tập và phát huy tiềm năng, thế mạnh của bản thân thông qua các phương pháp giảng dạy và sự hỗ trợ thích hợp.

Giá trị cốt lõi
       ​​​​​​​       ​​​​​​​- Sự tận tâm
       ​​​​​​​       ​​​​​​​- Tính minh bạch,
       ​​​​​​​       ​​​​​​​- Môi trường xanh
Phương châm             “Mang đến cơ hội học tập chất lượng cho cộng đồng”.

Địa chỉ các trụ sở
STT
Loại trường
Tên trường
Địa điểm
Diện tích đất
Diện tích xây dựng
1.KhácKhu IVSố 227, Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, Phường 1, Tp.Trà Vinh  
2.KhácKhu IISố 105, Kiên Thị Nhẫn, Khóm 1, Phường 7, Tp.Trà Vinh  
3.Cơ sở đào tạo chínhKhu chínhSố 126, Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, Tp.Trà Vinh  
STT
Khối ngành
Quy mô hiện tại
NCS
Học viên CH
Đại học
Cao đẳng sư phạm
TCSP
GD chính quy
GDTX
GD chính quy
GDTX
GD chính quy
GDTX
1.Khối ngành I1058323996198   
2.Khối ngành II001800   
3.Khối ngành III116762.32013.980216   
4.Khối ngành IV00000   
5.Khối ngành V01112.0641.898384   
6.Khối ngành VI001.8341.110305   
7.Khối ngành VII4032852147130   
 
1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất
STT
Năm tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ghi chú
1.Năm tuyển sinh 2016Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;  
2.Năm tuyển sinh 2017Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;  
1.3.2. Ðiểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất
Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển
Năm tuyển sinh 2016
Năm tuyển sinh 2017
Chỉ tiêu
Số trúng tuyển
Điểm trúng tuyển
Chỉ tiêu
Số trúng tuyển
Điểm trúng tuyển
Khối ngành I
       
Giáo dục Mầm non.
51140201505215,5404319
Giáo dục Mầm non
52140201505118254322,5
Giáo dục Tiểu học
52140202   252720,75
Sư phạm Ngữ văn
52140217404015222520,5
Khối ngành II
       
Âm nhạc học
52210201   10418,25
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
5221021025219,2510224,25
Thiết kế công nghiệp
52210402   20115,5
Khối ngành III
       
Quản trị kinh doanh
523401014001111520014015,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
523401034501121540030317
Tài chính – Ngân hàng
523402013506115,254008915,5
Kế toán
5234030135018115,2540019415,5
Quản trị văn phòng
523404064502251540035416
Luật
5238010135040716,7540052418
Khối ngành IV
       
Khoa học vật liệu
52430122   50119,25
Khối ngành V
       
Công nghệ thực phẩm*
5254010112012115,251209115,5
Toán ứng dụng
52460112   100317
Công nghệ thông tin
524802011201291512010615,5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
52510102503815,51203515,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
525102019059158010815,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
525103011401401512010815,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
52510303301417302015,5
Công nghệ kỹ thuật hóa học
5251040112064151003615,75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
52580205   1201015,5
Nông nghiệp
526201011007415605615,5
Nuôi trồng thủy sản
52620301504915,75605915,5
Thú y
526401011502031514022016
Khối ngành VI
       
Y đa khoa
527201019012723,259014525,75
Y tế công cộng
52720301304418,5404619
Xét nghiệm y học
52720332304021,5408322,5
Dược học
5272040112014821,59013023,25
Điều dưỡng
52720501507218,5406421,25
Phục hồi chức năng
52720503   301818
Răng - Hàm - Mặt
52720601405423406125
Khối ngành VII
       
Ngôn ngữ Khme
52220106150471510010817,75
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
5222011215015151002715,75
Ngôn ngữ Anh
5222020115015418,2520024016,25
Kinh tế
523101011305915,251004815,5
Chính trị học
5231020120084152007815,5
Công tác xã hội
52760101   1009216