Thông tin đề án tuyển sinh của Trường Đại học Trà Vinh

Trường Đại học Trà Vinh
Tra Vinh University
Ký hiệu:DVT
Loại hình:Công lập
Địa chỉ:126, Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, Tp.Trà Vinh
Điện thoại:0294.3.855.246
Website:www.tvu.edu.vn
Tải đề án
1. Thông tin chung về trường
2. Thông tin của năm tuyển sinh
3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm
4. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính
5. Tình hình việc làm
6. Tài chính
7. Thông báo
Thu vào
Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính
4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá
Tổng diện tích đất của trường:507254,7m2
Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường:83924m2
Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có):4300
4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị
STT
Tên
Các trang thiết bị chính
1.Phòng thực hành CNCBộ dao máy tiện CNC DT Vertex
2.Phòng thực hành CNCMáy mài dao tiện chuyên dùng U2
3.Phòng thực hành CNCMáy tiện CNC E-Tunr CNC 205/910
4.Phòng thực hành CNCMô hình máy phay CNC để bàn GR0347/000/010A
5.Phòng thực hành CNCTrung tâm gia công đứng VL-510
6.Phòng Đo lườngBộ phân tích khí thải hồng ngoại (CO, CO2, HC, O2) in kết quả cho chu kỳ máy ô tô ST 1006/S06/003F
7.Phòng Đo lườngBộ thực hành ứng dụng các loại cảm biến trong công nghiệp AL- CBCN
8.Phòng Đo lườngĐồng hồ đo vòng tua Digitat
9.Phòng Đo lườngHệ thống thiết bị dạy học về đặc tính động cơ (động cơ đốt trong)
10.Phòng Đo lườngHệ thống thiết bị dạy học về điện điện tử ô tô
11.Phòng Đo lườngMáy chuẩn đoán và quét lỗi động cơ 3133VN
12.Phòng Đo lườngMáy hiện sóng 2 tia GDS-1102A-U
13.Phòng Đo lườngThiết bị cân chỉnh hệ thống đánh lửa cho động cơ dầu và xăng ST1006/S28/004A
14.Phòng Đo lườngThiết bị chẩn đoán động cơ X431 Master
15.Phòng Đo lườngThiết bị chuẩn đoán mã lỗi Intelligent Tester II
16.Phòng Đo lườngThiết bị đo xung Oscillosecope 6PFG0
17.Phòng Đo lườngThiết bị Thực tập về đo lường và cảm biến AL- ĐLCB
18.Phòng Thực hành khí nén - Thủy lựcHệ thống điều khiển lập trình PLC - Trạm khách cho mạng Profibus S7-300
19.Phòng Thực hành khí nén - Thủy lựcHệ thống thí nghiệm thủy lực bằng PLC
20.Phòng Thực hành khí nén - Thủy lựcKít thực hành Robotic 1 Bioloid Beginner Robot kit
21.Phòng Thực hành khí nén - Thủy lựcKít thực hành Robotic 2 Bioloid Comprehensive
22.Phòng Thực hành khí nén - Thủy lựcKít thực hành Robotic 3 Bioloid premium Robot kit
23.Phòng Thực hành khí nén - Thủy lựcThực hành cơ bản về khí nén - điện khí nén AL-KNĐKN
24.Phòng máy tính thực hành lập trình CNCCAM module cho máy phay Fanuc 21M-10 bản 260
25.Phòng máy tính thực hành lập trình CNCCAM module cho máy tiện Fanuc 21T-10 bản 160
26.Phòng máy tính thực hành lập trình CNCCAM module chuyển dữ liệu sang Fanuc OI-1 bản 290
27.Phòng máy tính thực hành lập trình CNCHệ thống phần mềm lập trình CNC cho máy phay, Fanuc 21M-10 bản 10685
28.Phòng máy tính thực hành lập trình CNCHệ thống phần mềm lập trình CNC cho máy tiện, Fanuc 21T-10 bản 10683
29.Phòng máy tính thực hành lập trình CNCMáy vi tính Intel Pentium Dual Core E5700 Ram DDR3 2GB, HDD 250GB
30.Phòng Thực Hành Đo lường điệnCầu đo LCR
31.Phòng Thực Hành Đo lường điệnĐồng hồ đo tốc độ gió dùng chong chóng gió
32.Phòng Thực hành trang bị điệnMáy nén khí Piston ABKS AW90012G + Hệ thống ống dẫn, vật tư, phụ kiện
33.Phòng Thực hành trang bị điệnMô hình trang bị điện đa năng
34.Phòng thực hành dân dụng - công nghiệpMô hình TT điện cơ bản
35.Phòng thực hành dân dụng - công nghiệpTủ bù công suất
36.Phòng thực hành dân dụng - công nghiệpTủ điều khiển
37.Phòng thực hành dân dụng - công nghiệpTủ phân phối và đo lường
38.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaAnolog moule VTD-LOGO 12/24
39.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaBộ thí nghiệm biến tần + động cơ VTD - 07A
40.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaBộ thí nghiệm điều khiển lập trình PLC
41.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaBộ thực hành băng chuyền tự động và kho lưu trữ Mod.MCS-610 PLC - 5A/EV
42.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaContactor module
43.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaHệ thống ổn định tốc độ động cơ
44.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaLamp module
45.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaLamp module VTD-LOGO 12/24
46.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaMàn hình điều khiển cảm ứng GT1155-QSBD
47.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaMáy vi tính FPT ELEAD M050
48.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaMô hình cánh tay Robot 5 bậc ED - 7220C
49.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaMô hình thang nâng hàng 3 tầng
50.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaModul PLC S71200+cáp
51.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaModul TH lập trình PLC TVT 90A2
52.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaPhần mềm mô phỏng về khí nén, điện khí nén, thuỷ lực, và điện thuỷ lực Mod SW-CAI/EV
53.Phòng thực hành công nghệ tự động hóaPLC S7-300 PLC S7-300
54.Phòng thí nghiệm máy điệnBộ phát điện năng lượng gió + phụ kiện và phần mềm mod.WG/EV
55.Phòng thí nghiệm máy điệnMô hình thí nghiệm máy biến áp 1 pha và 3 pha GR0308/K04/325R
56.Phòng thí nghiệm máy điệnMô hình thí nghiệm máy điện đồng bộ 3 pha GR0308/K04/325O
57.Phòng thí nghiệm máy điệnMô hình thí nghiệm máy điện một chiều GR0308/K04/352P
58.Phòng thí nghiệm máy điệnMô hình thí nghiệm máy điện xoay chiều GR0308/K04/325Q
59.Phòng thí nghiệm máy điệnModule analog input/ output 6ES7234-4HE32-0XB0
60.Phòng thí nghiệm máy điệnModule Profibus 6ES7277-0AA22-0XA0
61.Phòng thí nghiệm máy điệnModule Profibus 6GK7343-5FA01-0XE0
62.Phòng thí nghiệm máy điệnPLC 6ES7215-1AG31-0XB0
63.Phòng thí nghiệm máy điệnThiết kế mạch điện - NI Elvis II và phần mềm Labview 780379-01
64.Phòng Thực hành điện lạnhBộ thực hành điều khiển máy điều hòa RTC 200
65.Phòng Thực hành điện lạnhBộ thực hành điều khiển máy điều hòa toàn diện CRA 525
66.Phòng Thực hành điện lạnhMáy lạnh 2HP
67.Phòng Thực hành điện lạnhMáy lạnh 2cụm, 2HP
68.Phòng Thực hành điện lạnhBộ thực hành máy nén khí một pha CRB 100
69.Phòng thực hành điện tử công suất - Hệ thống điệnBộ biến thế nguồn ba pha P-14A
70.Phòng thực hành điện tử công suất - Hệ thống điệnMô hình đường dây truyền tải SEL-1
71.Phòng thực hành điện tử công suất - Hệ thống điệnModul 2 máy phát song song PCB-1
72.Phòng thực hành điện tử công suất - Hệ thống điệnModul bảo vệ rơ le thấp áp và cao áp SRT-1
73.Phòng thực hành điện tử công suất - Hệ thống điệnModul bảo vệ và điều khiển mod.GCB-2/EV
74.Phòng thực hành điện tử công suất - Hệ thống điệnModul điều khiển về cải thiện hệ số công suất PFC-1
75.Phòng thực hành điện tử công suất - Hệ thống điệnModul máy phát - động cơ đồng bộ mod.MGS-1/EV
76.Phòng thực hành điện tử công suất - Hệ thống điệnTải biến trở mod.RL-2A/EV
77.Phòng thực hành điện tử công suất - Hệ thống điệnTải kháng mod.IL-2/EV
78.Phòng thực hành trang bị điện khí nén - biến tầnBiến tần FR-A740-0.4K-CHT
79.Phòng thực hành trang bị điện khí nén - biến tầnBộ thí nghiệm biến tần FR-A740-0.4K
80.Phòng thực hành trang bị điện khí nén - biến tầnBộ thí nghiệm Điện tử Công suất K-500
81.Phòng thực hành trang bị điện khí nén - biến tầnBộ thực hành điện - Khí nén nâng cao DLQD-DP203
82.Phòng thực hành trang bị điện khí nén - biến tầnDao động ký số lưu trữ số TDS 1002
83.Phòng thực hành trang bị điện khí nén - biến tầnMô hình thực hành 15 module điện khí nén Mod D/EV
84.Phòng thực hành vi xử lýBộ thực hành ASIC MDA-ASIC2
85.Phòng thực hành vi xử lýBộ thực hành vi xử lý MCT-08TT
86.Phòng thực hành vi xử lýCác module ứng dụng (Bộ thí nghiệm thang máy) MDA-007
87.Phòng thực hành vi xử lýKit thực hành thí nghiệm KTS HBE-DTK-20K-240
88.Phòng thực hành vi xử lýMô hình hệ con nêm ngược (kèm mạch điện)
89.Phòng thực hành PLCBộ biến tần 3G3MX2-AB002
90.Phòng thực hành PLCMàn hình cảm ứng (HMI) NS5-SQ10B-ECV2
91.Phòng thực hành PLCMáy vi tính Intel Core 2 Duo, Ram 1GB, HDD 160GB Sata
92.Phòng thực hành PLCMô hình thực hành băng tải TSM-700
93.Phòng thực hành PLCMô hình thực hành PLC
94.Phòng thực hành PLCmô hình thực hành PLC OmRon PLC-03TT
95.Phòng thực hành PLCMô hình thực hành trạm trộn nguyên liệu điều khiển bằng PLC MS-04TT
96.Phòng thực hành PLCModule analog I/O CPM1A-MAD11
97.Phòng thực hành PLCModule USB NI USB-6009
98.Phòng thực hành điện tử công suấtBộ thực hành điện tử công suất I PET-05TT
99.Phòng thực hành điện tử công suấtBộ thực hành điện tử công suất II PET-06TT
100.Phòng thực hành điện tử công suấtBộ thực hành điện tử công suất III PET-07TT
101.Phòng thực hành đo lường Cảm biếnBộ thực hành điều khiển PID PID-10TT
102.Phòng thực hành đo lường Cảm biếnCảm biến chính xác SP/EV
103.Phòng thực hành đo lường Cảm biếnĐiều khiển ánh sáng CPL/EV
104.Phòng thực hành đo lường Cảm biếnĐiều khiển áp suất tự động PP/EV
105.Phòng thực hành đo lường Cảm biếnĐiều khiển nhiệt độ tự động PT/EV
106.Phòng thực hành đo lường Cảm biếnHệ cơ bản PT/EV
107.Phòng thực hành đo lường Cảm biếnHệ cơ bản 4 module
108.Phòng thực hành đo lường Cảm biếnHệ thống cơ bản PT/EV
109.Phòng thực hành đo lường Cảm biếnTranducer tuyến tính TSL/EV
110.Phòng Thực hành Tổng đài điện tửDao động ký kỹ thuật số lưu trữ 250Mhz Model: GDS 840C
111.Phòng Thực hành Tổng đài điện tửMáy vi tính FPT
112.Phòng Thực hành Tổng đài điện tửTổng đài IP Media Gatewway (With E1) with E1
113.Phòng Thực hành Tổng đài điện tửModul truyền thông GSM (CP-1242-7) + Anten
114.Phòng Thực hành Tổng đài điện tửTổng đài điện thoại TDM
115.Phòng thực hành thông tin quangBộ thực hành thiết bị truyền thông cáp quang MCM40/EV
116.Phòng thực hành thông tin quangKit thực hành cáp quang EF042/EV
117.Phòng thực hành thông tin quangMáy hàn cáp quang Type 39
118.Phòng thực hành thông tin quangPhần mềm viễn thông T-Win
119.Phòng Thực hành Đo lường điệnBộ thí nghiệm đo lường MET-09TT
120.Phòng Thực hành Đo lường điệnOscilloscope (Băng thông : >=100Mhz, Số kênh : >=4 kênh) TBS1154 / Tektronix
121.Phòng Thực hành Đo lường điệnOscilloscope (Băng thông : >=150Mhz, Số kênh : >=4 kênh) TBS1154 / Tektronix
122.Phòng Thực hành truyền số liệuBộ thực hành điều chế xung MCM31/EV
123.Phòng Thực hành truyền số liệuHệ thống chuyển mạch và truyền PCM PCM/EV
124.Phòng Thực hành truyền số liệuKit thực hành cell phone CTS/EV
125.Phòng Thực hành truyền số liệuMáy hiển thị sóng DSO-8040GC
126.Phòng Thực hành truyền số liệuModem băng tần cơ bản N.2 BM/EV
127.Phòng Thực hành truyền số liệuModem đa chuẩn N.2 VM34/EV
128.Phòng Thực hành truyền số liệuPhần mềm truyền dữ liệu và viễn thông B-Win/EV
129.Phòng Thực hành truyền số liệuThiết bị kiểm tra dữ liệu N.1 DT/EV
130.Phòng Thực hành truyền số liệuThiết bị kiểm tra giao diện N.2 VIF/EV
131.Phòng Thực hành điện tử công suất 2Điện tử công suất EEC.ĐTCS.03
132.Phòng Thực hành điện tử công suất 2Điện tử công suất EEC.ĐTCS.04
133.Phòng Thực hành điện tử công suất 2Điện tử công suất EEC.ĐTCS.05
134.Phòng Thực hành điện tử công suất 2Điện tử công suất EEC.ĐTCS.06
135.Phòng Thực hành điện tử công suất 2Điện tử công suất EEC.ĐTCS.07
136.Phòng Thực hành điện tử công suất 2Điện tử công suất EEC.ĐTCS.08
137.Phòng TH Đo lường và Điều khiển bằng máy tínhBộ giao tiếp chuyển động 4 trục sử dụng trong công nghiệp UMI-77744 778558-01
138.Phòng TH Đo lường và Điều khiển bằng máy tínhBộ truy xuất dữ liệu NI PCI-6221 779066-01
139.Phòng TH Đo lường và Điều khiển bằng máy tínhCạc điều khiển chuyển động cơ Servo/PCI-7352 778440-02
140.Phòng TH Đo lường và Điều khiển bằng máy tínhNi Elvis II/USB - 6251 multisim Circuit Design bundle 780379-01
141.Phòng TH Đo lường và Điều khiển bằng máy tínhPhần mềm Labview - NI Academic Site license- Department Te 777455-01
142.Xưởng thực hành tiệnHộp số máy tiện RML - 14X40
143.Xưởng thực hành tiệnMáy khoan bàn
144.Xưởng thực hành tiệnMáy khoan cần KMR-1250DH SN: R1024
145.Xưởng thực hành tiệnMáy nén khí TA80
146.Xưởng thực hành tiệnMáy phay trục đứng ngang FU-1A
147.Xưởng thực hành tiệnMáy phay vạn năng đứng ngang LC1-1/2VS
148.Xưởng thực hành tiệnMáy tiện T14
149.Xưởng thực hành tiệnMáy tiện T18A
150.Xưởng thực hành tiệnMáy tiện Tongil HQ
151.Xưởng thực hành tiệnMáy tiện vạn năng RML-14x40
152.Xưởng thực hành tiệnMáy tiện vạn năng Jesco Frinal 1330
153.Xưởng thực hành điện Ô tôMáy chùi Bugi
154.Xưởng thực hành điện Ô tôMáy sạc bình và khởi động động cơ BS-14
155.Xưởng thực hành điện Ô tôMô hình HTĐL cảm biến điện từ
156.Xưởng thực hành điện Ô tôMô hình HTĐL CBĐT có ECU điều khiển
157.Xưởng thực hành điện Ô tôMô hình động cơ xe lai (Hybrid) AL-HB
158.Xưởng thực hành điện Ô tôMô hình hệ thống chiếu sáng tính hiệu
159.Xưởng thực hành điện Ô tôMô hình hệ thống đánh lửa trực tiếp và phun xăng điện tử Nisan
160.Xưởng thực hành điện Ô tôMô hình hệ thống phun nhiên liệu GFI-01TT
161.Xưởng thực hành điện Ô tôTivi TH-50A410V
162.Xưởng thực hành động cơĐộng cơ phun xăng Toyota + Khung
163.Xưởng thực hành động cơĐộng cơ phun xăng đa điểm MFI-02TT
164.Xưởng thực hành động cơĐộng cơ phun xăng điện tử đa điểm Toyota
165.Xưởng thực hành động cơHệ thống điều hòa dẫn động bằng động cơ DL03A
166.Xưởng thực hành động cơMô hình động cơ diesel 2KD Toyota (2001-2005) 4 xy lanh thẳng hàng, công suất 102HP/3600rpm) NTP-2KD
167.Xưởng thực hành động cơMô hình động cơ Diesel điều khiển điện tử EDC EDC-AL002
168.Xưởng thực hành động cơMô hình động cơ phun dầu điện tử CRDi DDCR-AL001
169.Xưởng thực hành động cơMô hình động cơ phun xăng điện tử Honda Accord (1996-1998) 4 xy lanh thẳng hàng, công suất 103KW/6300rpm NTP-F22B
170.Xưởng thực hành động cơMô hình động cơ phun xăng điện tử Nissan(1992-1995) 4 xy lanh thẳng hàng, công suất 125HP/5200rpm NTP-SR20
171.Xưởng thực hành động cơMô hình động cơ phun xăng điện tử Toyota 5S (1999-2001) NTP – 5S
172.Xưởng thực hành động cơMô hình động cơ phun xăng điện tử Toyota Vios 1NZ-FE(2003-2006) 4 xy lanh thẳng hàng, công suất 107HP/6000rpm NTP-1NZ
173.Xưởng thực hành động cơMô hình động cơ phun xăng trực tiếp GDI Toyota 3S-FSE (1997-2002) công suất 110HP/6000rpm NTP-GDI
174.Xưởng thực hành động cơMô hình hệ thống điều hòa điều khiển điện tử trên ô tô
175.Xưởng thực hành động cơMô hình hệ thống nhiên liệu động cơ dầu EDC
176.Xưởng thực hành động cơMô hình hệ thống phun xăng và đánh lửa trực tiếp
177.Xưởng thực hành động cơMô hình hệ thống chiếu sáng sử dụng Bộ đèn đầu xe-non AL-CS
178.Xưởng thực hành động cơMô hình hệ thống điều khiển khóa cửa từ xa AL-KC
179.Xưởng thực hành động cơMô hình hệ thống đánh lửa bô bin đôi AL-BB1
180.Xưởng thực hành động cơMô hình hệ thống đánh lửa bô bin đơn AL-BB2
181.Xưởng thực hành động cơMô hình hệ thống điều khiển phun, gạt nước AL-DK4
182.Xưởng thực hành động cơMô hình hệ thống chiếu sáng đèn laser trên ô tô AL-CS2
183.Xưởng thực hành hàn - Xưởng thực hành nguộiMáy bơm hơi Missa
184.Xưởng thực hành hàn - Xưởng thực hành nguộiMáy cắt Plasma MA0911/F03/007A
185.Xưởng thực hành hàn - Xưởng thực hành nguộiMáy hàn bán tự động 400s
186.Xưởng thực hành hàn - Xưởng thực hành nguộiMáy hàn TIG 250
187.Xưởng thực hành hàn - Xưởng thực hành nguộiMáy hàn điểm X7
188.Xưởng thực hành hàn - Xưởng thực hành nguộiMáy hàn khí WSE-200
189.Xưởng thực hành hàn - Xưởng thực hành nguộiMô hình bàn thực hành hàn khí Axetylen (Hàn gió đá)
190.Xưởng thực hành hàn - Xưởng thực hành nguộiMáy khoan bàn Hồng Ký
191.Xưởng thực hành xe gắn máyMáy khoan bàn Tiến Đạt
192.Xưởng thực hành xe gắn máyXe Dream TQ
193.Xưởng thực hành xe gắn máyXe Mio Yamaha - ULTIMO
194.Xưởng thực hành xe gắn máyXe wave màu đỏ 84-B1441
195.Phòng thí nghiệm sức bền vật liệuCân điện tử Model: D31P 150 BL
196.Phòng thí nghiệm sức bền vật liệuMáy cắt uốn thép CQW-40
197.Phòng thí nghiệm sức bền vật liệuMáy thử kéo nén uốn vạn năng 1000 KN EKE.E
198.Phòng thí nghiệm sức bền vật liệuThước kẹp điện tử Model: 500-196-30
199.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngBàn dằn xốc mẫu EKE 421
200.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngBàn rung tạo mẫu bê tông EKE 365
201.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngBể điều nhiệt 14575-14
202.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngBộ rây phi 300 lỗ vuông
203.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngBúa thử cường độ bêtông DIGISCHMIDT 2000 Model: DIGI-SCHMIDT 2000D
204.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngCân điện tử PA4102
205.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngLò nung 33855-35
206.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngMáy dò cốt thép bê tông Profoscope
207.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngMáy khoan lấy mẫu vật liệu DK-10DS
208.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngMáy lắc rây max phi 300 A059-02 KIT
209.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngMáy nén bêtông tiêu chuẩn Model: ARD2000
210.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngMáy siêu âm bê tông Pundit Lab 326 10 001
211.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngMáy siêu âm khuyết tật kim loại Avenger EZ
212.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngMáy thử nén/ uốn mẫu xi măng E161-01N + C104-04
213.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngMáy trộn vữa EKE 412-2
214.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngThiết bị đo độ bền uốn mẫu bê tông P 433/C
215.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngThiết bị đo độ mịn xi măng (Air Permeability Apparatus) E009 KIT
216.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngThiết bị đo hàm lượng bọt khí bê tông H-2783
217.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngThiết bị thử độ chống thấm bê tông C435
218.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngThiết bị thử độ mài mòn của đá A075
219.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngTủ bảo dưỡng mẫu HBY-40A
220.Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựngTủ sấy UNB400
221.Phòng thực hành xây dựngĐầm cóc Tecon 70kg
222.Phòng thực hành xây dựngMáy cắt bêtông Jeonil JIC 16 - Jeonil
223.Phòng thực hành xây dựngMáy đầm Mikasa MT-55
224.Phòng thực hành xây dựngMáy xoa nền HQ
225.Phòng thực hành xây dựngMáy xoa nền Jeonil-HQ
226.Phòng thực hành xây dựngVận thăng 300-VN
227.Phòng thực hành xây dựngĐầm bàn Jeonil 5.5HP
228.Phòng thực hành xây dựngĐầm bàn JPC 80kg
229.Phòng thực hành xây dựngĐầm vùi điện Jeonil JHD-28
230.Phòng thực hành xây dựngĐầm vùi động cơ
231.Phòng thực hành xây dựngMáy nén hơi Fataco 2HP-3đầu
232.Phòng thực hành xây dựngMáy phun vữa
233.Phòng thực hành xây dựngMáy trộn bêtông 2HP
234.Phòng thực hành trắc địaMáy kinh vĩ DK-DKT05
235.Phòng thực hành trắc địaMáy kinh vĩ điện tử Model: Topcon DT-209
236.Phòng thực hành trắc địaMáy bộ đàm 58x125x35mm
237.Phòng thực hành trắc địaMáy thủy chuẩn Model: Topcon AT-G7
238.Phòng thực hành mạng máy tínhCisco – Rack mouting kit for 1841
239.Phòng thực hành mạng máy tínhCisco Arionet 802.11a/b/g Wireless CardBus Adapter – Network adapter- PCI - 802.11b 802.11a 802.11g
240.Phòng thực hành mạng máy tínhCisco Arionet 802.11a/b/g Wireless PCI Adapter - Network adapter- PCI - 802.11b 802.11a 802.11g
241.Phòng thực hành mạng máy tínhCisco- LINKSYS LLC Linksys Wireless-N Gigabit Router WRT310N- Wireless Router + 4-port switch - EN Fast En Gigabit EN 802.11b 802.11g 802.11n (draft)
242.Phòng thực hành mạng máy tínhKiềm bấm mạng RJ45
243.Phòng thực hành mạng máy tínhCisco V.35 Cable DCE Female to Smart Serial 10 Feet
244.Phòng thực hành mạng máy tínhCisco V.35 Cable DTE Male to Smart Serial 10 Feet
245.Phòng thực hành mạng máy tínhCisco 1841 Intergrated Services Router
246.Phòng thực hành mạng máy tínhCisco Catalyst 2960-24TT - Switch - 24 ports - EN Fast EN -10 Base - T 100 Base - TX + 2x10/100/1000 base - T (uplink)-1U
247.Phòng thực hành mạng máy tínhCisco WIC - 2A/S - Port Async Serial WAN Interface Card
248.Phòng thực hành mạng máy tínhMáy Laptop LenovoThinkPad R400 7440-BK4, Intel Dual core T8100, 2GB DDRAM, 160GB
249.Phòng thực hành mạng máy tínhMáy vi tính HP Compaq dc5800 AJ408AV, Pentuim Dual- Core E5300 2.6GHz, DDram 1GB, HDD 160GB
250.Phòng thí nghiệm bệnh họcMáy ấp trứng
251.Phòng thí nghiệm bệnh họcMáy đo độ dày mỡ lưng
252.Phòng thí nghiệm bệnh họcMáy lạnh Reetech 2cụm, 2HP
253.Phòng thí nghiệm bệnh họcMáy bơm hút chân không
254.Phòng thí nghiệm bệnh họcMáy khám thai USA
255.Phòng thí nghiệm bệnh họcMáy đo nhịp tim Đức
256.Phòng thí nghiệm bệnh họcMáy đếm tinh trùng Đức
257.Phòng thí nghiệm bệnh họcMáy đếm khuẩn lạc
258.Phòng thí nghiệm bệnh họcTủ hút khí độc VN
259.Phòng thí nghiệm bệnh họcTủ nung
260.Phòng thí nghiệm bệnh họcTủ sấy
261.Phòng thí nghiệm bệnh họcKính hiển vi 2 mắt
262.Phòng thí nghiệm bệnh họcCân phân tích Sartorices CP2245
263.Phòng thí nghiệm bệnh họcMáy bơm hút chân không
264.Phòng Mạch thú yHệ chụp ảnh siêu âm DP-6600 VET
265.Phòng Mạch thú yĐèn mổ di động 5 bóng L735E
266.Phòng thí nghiệm vi sinhTủ sấy
267.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy bơm hút chân không
268.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy quang phổ 4001/4
269.Phòng thí nghiệm vi sinhKính hiển vi soi nổi EMZ-13 + PLS-2 / Meiji Techno
270.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy đo quang phổ Spectro 24RS/ Labomed
271.Phòng thí nghiệm vi sinhKính hiển vi (trắc vi) có thước đo CX 23 - Olympus
272.Phòng thí nghiệm vi sinhBơm chân không vòng dầu 1 pha EM20 - P.V.R
273.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy đếm khuẩn lạc 8500 / Funke Gerber
274.Phòng thí nghiệm vi sinhCân điện tử 4 số lẻ AUW220 - Shimadzu
275.Phòng thí nghiệm vi sinhCân điện tử 2 số lẻ Quintix 612 - Sartorius
276.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Nồi hấp tiệt trùng Model SA-300VF
277.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Máy rửa siêu âm Model C150T
278.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Máy soi trứng R-com & EZ Scope
279.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Máy đo huyết áp PetMap
280.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Kính hiển vi nền đen CxL
281.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Máy hút khí độc LFS-Fumehood HL 0711
282.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Hệ thống Elisa Anthos 2020
283.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Máy rửa Elisa Fluido 2
284.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Bộ kit chạy Elisa (LMLM, dịch tả)
285.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Máy hấp ướt 50 lít có sấy khô SA300VF
286.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Tủ ấm lắc SI500
287.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Máy lắc đĩa PHMP
288.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Máy ly tâm ống 50ml Universal 320
289.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Máy lắc trộn HS260 Control
290.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Buồng cấy vô trùng AC2-4E1
291.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Tủ ấm CO2 VS9160C
292.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Tủ đông DW-86HL538
293.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Tủ ấm 37 độ C BD 53
294.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Bình chứa Nitơ YDS 10
295.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Nhiệt kế và ẩm độ kế EA 20
296.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Cốc giải đông tinh bò có điều kiện nhiệt độ 17040/3542
297.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Máy ủ khay vi thể DTS -4
298.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Cốc giải đông tinh bò có điều kiện nhiệt độ 17040/3542
299.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Mô hình cơ thể bò cái bằng 1/3 kích thước thật VM041
300.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Mô hình cơ thể heo cái bằng 1/2 kích thước thật VM001
301.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Bộ đồ mổ trên gia súc lớn
302.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Bộ đồ mổ sắp xương chó- mèo
303.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Máy đo độ dày mỡ lưng Lean Master Series 12
304.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Máy phát hiện sớm viêm vú ở bò 4Q Mast
305.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Buồng đếm hồng cầu Haematokrit 210
306.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Buồng đếm trứng Whitlock McMaster
307.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Thước trắc vi trên kính hiển vi
308.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Máy trích béo EV6 ALL/16
309.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Lò nung EF11/8B
310.Phòng thí nghiệm Phân tích dinh dưỡng Bộ chưng cất đạm (bao gồm: Máy phá mẫu Kjeldatherm 08 chỗ KB8S (cat.no.12-0058), bộ hút ngưng tụ và trung hòa hơi acid trong quá trình phá mẫu Kjield ,bộ chưng cất nhanh,Bộ đầu dò và bộ bình chứa
311.Xưởng thực nghiệm Máy đo Hidro Đức
312.Xưởng thực nghiệm Máy đo độ đặc USA
313.Xưởng thực nghiệm Máy đo độ nhớt USA
314.Xưởng thực nghiệm Nồi nấu sáp (kèm 5 ống đổ sáp) UK
315.Xưởng thực nghiệm Máy trộn bột
316.Xưởng thực nghiệm Máy cắt rau quả 1/4HP - 220v
317.Xưởng thực nghiệm Tủ ấm
318.Xưởng thực nghiệm Tủ sấy
319.Xưởng thực nghiệm Máy đo Ph Scan
320.Xưởng thực nghiệm Máy đo Ph HI
321.Xưởng thực nghiệm Máy kiểm tra độ cứng DFS-10R
322.Xưởng thực nghiệm Máy chiết xơ FIWE 3
323.Xưởng thực nghiệm Tủ mát Alaska LC-743A
324.Xưởng thực nghiệm Cân 4 số lẻ PA214
325.Xưởng thực nghiệm Tủ mát Alaska LC-433
326.Xưởng thực nghiệm Bàn chế biến thực phẩm Inox (1.6x2x0.8)m
327.Xưởng thực nghiệm Máy xay sinh tố SHARP EM-ICE-V
328.Xưởng thực nghiệm Máy đo độ cứng Shore C+ HLX - AC
329.Xưởng thực nghiệm Máy đo Ph HI 99161
330.Xưởng thực nghiệm Cân điện tử PA214
331.Xưởng thực nghiệm Máy đo phân tích màu RGB-1002
332.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy đóng nấp chai nhựa cầm tay Capper SG-1550/ OS-600
333.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy xay trà xanh XB – 600B / WANGLONG
334.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy ép viên thức ăn 3A4Kw
335.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy đồng hóa Đức
336.Phòng thực hành chiên sấy chân không Nồi cô đặc CT-2000E-A75
337.Phòng thực hành chiên sấy chân không Nồi hơi điện trở 10kg/cm3
338.Phòng thực hành chiên sấy chân không Hệ thống chiên sấy chân không
339.Phòng thực hành chiên sấy chân không Hệ thống máy sấy xông khói
340.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy sấy ly tâm
341.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy hút bụi 1HP-220v
342.Phòng thực hành chiên sấy chân không Hệ thống đồng nhất
343.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy cán cắt bột 87x250 - 2HP
344.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy cắt thái rau quả đa năng 465w-220v
345.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy cắt thịt dạng sợi HP - 750w - 220v
346.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy bóc vỏ khoai tây 1100w, 15kg/batch
347.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy nấu kẹo 02 layer
348.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy trích ly
349.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy sản xuất nước đá 220v/50Hz
350.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy ghép mí lon bán tự động
351.Phòng thực hành chiên sấy chân không Máy đóng gói chân không
352.Phòng thực hành chiên sấy chân không Hệ thống đường hơi nước vỏ nhôm cách nhiệt Rockwool phi 27
353.Phòng thực hành chiên sấy chân không Hệ thống đường nước ngưng vỏ nhôm cách nhiệt Rockwool phi 27
354.Phòng thí nghiệm vi sinhTủ cấy -MCV-711ATS
355.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy đo độ ngọt
356.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy đo độ ẩm ngủ cốc USA
357.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy đo họat tính của nước Swiland
358.Phòng thí nghiệm vi sinhTủ cấy VN
359.Phòng thí nghiệm vi sinhTủ đông Sanyo Nhật
360.Phòng thí nghiệm vi sinhCân 2 số lẻ
361.Phòng thí nghiệm vi sinhCân phân tích Sartorices CP224S
362.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy chưng cách thủy nắp cao
363.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy đo Ph Winlab
364.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy cất nước 2 lần
365.Phòng thí nghiệm vi sinhTủ cấy
366.Phòng thí nghiệm vi sinhTủ sấy
367.Phòng thí nghiệm vi sinhKính hiển vi 2 mắt
368.Phòng thí nghiệm vi sinhKính hiển vi 1 mắt L500A
369.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy Kjeldahl
370.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy Tensopenter
371.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy bơm hút chân không
372.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy đo độ ngọt
373.Phòng thí nghiệm vi sinhCân 2 số lẻ
374.Phòng thí nghiệm vi sinhCân phân tích Sartorices CP224S
375.Phòng thí nghiệm vi sinhNồi Autolau
376.Phòng thí nghiệm vi sinhThiết bị GPS GPSMAP76CSx
377.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy đo độ cao GPSMAP 76CSx
378.Phòng thí nghiệm vi sinhCân phân tích 4 số lẻ PA214C
379.Phòng thí nghiệm vi sinhMáy đo PH để bàn Sension+PH3
380.Phòng thí nghiệm vi sinhNồi hấp tiệt trùng HVA 110
381.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngHệ thống tưới phun sương
382.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngMáy đo 02 tay cầm Đức
383.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngBể điều nhiệt Ủ và lắc WNB 14
384.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngCân kỹ thuật L6501
385.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngKính hiển vi 2 mắt B-353PL
386.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngMáy đo PH, độ dẫn điện, độ mặn, ORP, TDS, nhiệt độ, để bàn 341350A-P
387.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngMáy khuấy từ gia nhiệt RH basic 2
388.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngMáy lắc Vortex Ginius 3
389.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngTủ cấy hai người ngồi đối diện HD-O4A
390.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngTủ sấy ED 115
391.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngBộ micro pipet
392.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngCân phân tích M214Ai
393.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngKính hiển vi 2 mắt B-353PL
394.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngKính hiển vi soi nổi SZM-1
395.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngNồi hấp tuyệt trùng HVE 50
396.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngTủ âm Superfreezer ECO 300
397.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngTủ ấm BD 115
398.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngTủ bảo quản hóa chất LABOR 400
399.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngTủ cấy vô trùng an toàn sinh học cấp 2 Purifier Logic
400.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngTủ hút khí độc EFH-4A1
401.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngMáy đo PH, độ dẫn điện, độ măn, ORP, TDS, nhiệt độ, để bàn 341350A-P
402.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngMáy khuấy từ gia nhiệt RH basic 2
403.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngMáy lắc ngang bình tam giác 3005
404.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngMáy ly tâm lạnh Mikro 200R
405.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngMáy ly tâm thường Universal 320
406.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngMáy nghiền mẫu A11 Basic
407.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngKính hiển vi có gắn camera DM-15 (Máy quay phim HD 1080P)
408.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngKính hiển vi soi nổi có gắn camera SZM-D (Máy quay phim HD 1080P)
409.Phòng thí nghiệm sinh lý bệnh cây trồngMáy đếm khuẩn lạc SC6
410.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Hệ điện di của HT PCR TVG-SYS Vari-Gel Midi
411.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Hệ thống chụp ảnh Gel Của HT PCR Dolphin doc plus
412.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Máy ly tâm lạnh của HT PCR Z36HK
413.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Hộp chuẩn bị mẫu gel Agarose của HT PCR
414.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Máy trộn lắc của HT PCR ZX3
415.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Tủ PCR của HT PCR SCR-2A1
416.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Khối gia nhiệt của HT PCR WNB 14
417.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Lò vi sóng của HT PCR MS-2147C
418.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Tip cho Pipet của HT PCR
419.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Ống ly tâm của HT PCR
420.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Ống PCR 1.5ml của HT PCR
421.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Máy nghiền mẫu nhỏ của HT PCR Ultra-Turax Tube drive
422.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Máy quang phổ của HT PCR Nanodrop 2000
423.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Kính hiển vi Model MT5300H
424.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Bộ lắc ổn nhiệt Model 3031
425.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Nồi hấp tuyệt trùng SA-300VF
426.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Tủ an toàn sinh học AC2-4E1
427.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Kính hiển vi kết nối USB, máy ảnh ML 2300
428.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Máy cắt mô bán tự động CUT 5062
429.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Buồng đếm hồng cầu
430.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Máy chụp hình Canon PSSx200iS
431.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Bộ phân tích vi sinh đi hiện trường MEL-MF
432.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Tủ lạnh xách tay bảo quản mẫu C26
433.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Máy cất nước 2 lần WSC/4D
434.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Hệ thống loại Ion Untra Clear UV Plus/2004-SW
435.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Máy đếm khuẩn lạc Code 8500
436.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Nồi khử trùng mini CL-32L
437.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Máy sấy gel GD5040
438.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Máy rửa gel tự động ELx50
439.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Máy lắc Vortex Vortex Classic
440.Phòng thí nghiệm bệnh học TS (Lasan)Máy khuấy từ ESP
441.Phòng thí nghiệm vi tảoNồi hấp tuyệt trùng SA-300VF
442.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy đo chất lượng nước HQ40d
443.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy trộn thức ăn cho cá bố mẹ MIX35P
444.Phòng thí nghiệm vi tảoCân phân tích điện tử GR 200
445.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy đo tốc độ dòng chảy 32922-00
446.Phòng thí nghiệm vi tảoKính soi nổi Model EMZ-5
447.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy đo độc tố tảo BG20000-V
448.Phòng thí nghiệm vi tảoKính hiển vi 1500X Model MT4300L
449.Phòng thí nghiệm vi tảoKính hiển vi 2 mắt 1000X MT 4200L
450.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy so màu quang phổ + ống đựng dung dịch DR 5000
451.Phòng thí nghiệm vi tảoThiết bị đo sâu kết hợp định vị -Batomet LMS 525C DF
452.Phòng thí nghiệm vi tảoDụng cụ lấy mẫu đáy 05470-00
453.Phòng thí nghiệm vi tảoDụng cụ thu mẫu phiêu sinh 05491-00
454.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy phân lập tảo 48403-14
455.Phòng thí nghiệm vi tảoBuồng cấy tạo AC-312S
456.Phòng thí nghiệm vi tảoBuồng đếm sinh vật phù du 05491-64
457.Phòng thí nghiệm vi tảoBộ đo PH đất điện tử 18.44
458.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy kiểm tra chất lượng nước xách tay gổm 10 mục nhỏ Troll 9500
459.Phòng thí nghiệm vi tảoTủ làm mát Thermo Fisher Scientific phụ kiện máy đo độc tố tảo
460.Phòng thí nghiệm vi tảoTủ nuôi WiseCube 450 (phụ kiện máy đo độc tố tảo) WGC-450
461.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy đo lưu tốc dòng chảy FP111
462.Phòng thí nghiệm vi tảoKhúc xạ kế Code 126398
463.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy đo Ph HQ11d
464.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy đo oxy hòa tan (DO) bằng phương pháp LDO HQ30d
465.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy đo độ dẫn và TDS đi hiện trường HQ14d
466.Phòng thí nghiệm vi tảoHệ thống phân tích Dianalysis Cary 50
467.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy đo đa chỉ tiêu khí độc MX2100
468.Phòng thí nghiệm vi tảoHệ thống phân tích BOD gồm 2 thiết bị
469.Phòng thí nghiệm vi tảoTủ hút khí độc ADC-4B1
470.Phòng thí nghiệm vi tảoHệ thống loại phèn, sắt
471.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy lắc mẫu 3005
472.Phòng thí nghiệm vi tảoMáy đo độ mặn (khúc xạ kế) Master-S/Mill M
473.Phòng thí nghiệm vi tảoBộ thiết bị xác định hàm lượng COD ((bao gồm: Máy gia nhiệt tạo phản ứng COD CR3200, Máy đo COD PhotoFlex và hóa chất dùng để xác định COD)
474.Phòng thí nghiệm vi tảoCân 2 số lẻ PA2102
475.Phòng thí nghiệm vi tảoBình tam giác có nút (1lít)
476.Phòng phân tích chất lượng nướcKính hiển vi 2 mắt
477.Phòng phân tích chất lượng nướcMáy lắc mẫu 3005
478.Phòng phân tích chất lượng nướcMáy đo dộ cứng nước HI-96735
479.Phòng phân tích chất lượng nướcMáy cất nước 2 lần WSC/4D
480.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUBể siêu âm S100H
481.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUBình chứa Nitơ lỏng YDS-30 Dung tích 31,5 lít, bình rỗng 12,9kg, bình chứa đầy 38,1kg
482.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUCân 4 số lẻ AUX 220 - Shimadzu
483.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy đo Ph để bàn (3 số) HI 2550 - 02 / Hanna (Ý)
484.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy khuấy từ gia nhiệt CMAG HS4/IKA
485.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy ủ nhiệt khô MaXtable H10 / Daihan
486.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUHệ thống tủ kệ chứa hóa chất, và tủ, bàn chứa các trang thiết bị, hóa chất chuyên dùng
487.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUHệ thống trích béo R 106S / Behr
488.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy phân tích keo tụ tạo bông JLT6 / Velp
489.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy cất nước 2 lần WSC/4D / Hamilton
490.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUSpectrophotometer (Quang phổ) Prove 300 / Merck Millipore
491.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUHệ thống lọc nước đầu vào (đạt chuẩn nước uống)
492.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUThiết bị lọc vi sinh nhiều phiễu 25 710 54 51 / Duran
493.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUThiết bị phóng đại ảnh kết nối máy tính #44347 / Celestron
494.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUBộ cất đạm tự động UDK 142 - F30200191
495.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUCân 3 số lẻ GX 200
496.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUCân 4 số lẻ GH-202
497.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUCathode lamp Cu code 5610101400
498.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUChuẩn độ Karl Fisher TitroLine KF
499.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUDispensette Orgranic,Easy Calibration,5-50ml 4730360
500.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUDụng cụ đo sức căng bề mặt (Tensiometer) Proline T15
501.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUFlourascent Photometer (Quang phổ huỳnh quang) RF-1501
502.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUHệ thống sắc ký khí Clarus 500
503.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUHệ thống sắc ký lọc gel
504.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUHệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao - BREEZE SYSTEMS
505.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUHSP gel RT 4.0 THF 6.0x150mm Column HSPgel RT 4.0 Column, THF, 3 um,6.0x150mm
506.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVULò sấy chân không KH 8900-00
507.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy đo DO cầm tay DO6+
508.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy khuấy đũa có cánh khuấy RW 20 Digital
509.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy khuấy từ gia nhiệt ARE
510.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy lắc vòng Vortex MS 3 Digital
511.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy lọc nước siêu tinh khiế Direct-Q 5/ Merck
512.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy phân tích nhiệt lượng DSC Q200
513.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy phân tích TOC A1000 - code: FG1000401
514.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS AA 240
515.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS 1800
516.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUMáy vi tính HP HDD 160GB, DDram 1GB
517.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUParticle Size measurement (Thiết bị đo kích thước hạt) Zetasizer Nano ZS
518.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUPhần mềm GPC
519.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUSpectrophotometer Pharo 100 Spectroquant Spectroquan T phao 100
520.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUSurface Area measurement Equipment (Thiết bị đo diện tích bể mặt) TriStar II 3020
521.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUThiết bị cho Electrochemistry (Thiết bị điện hóa) Parstat 2273
522.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUThiết bị đo pH để bàn Lab850
523.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUThiết bị đo và phân tích khí thải(gồm 2 thiết bị : Thiết bị lấy mẫu, thiết bị đo khí thải)
524.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUThiết bị gia nhiệt chuẩn bị mẫu TR 320
525.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUThiết bị phân tích khí đa chỉ tiêu MX6
526.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUBộ điều khiển thu nhận/xử lý tín hiệu tập trung (Điện thoại di động + Máy vi tính; Board mạch thu & Phát tín hiệu GSM, GPRS, 3G/4G + Mạch gửi trả dữ liệu theo yêu cầu, dữ liệu cảnh báo + Mạch xử lý DSP)
527.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUThiết bị thu nhận và truyền dữ liệu tại nhà máy chế biến (Gồm: Máy in/đọc mã vạch + bàn phím chống nước + Bộ máy tính nhúng không dây + Máy đọc thẻ NFC RFID, một số thiết bị nhận dạng quá trình xử lý con tôm trong nhà máy - các thiết bị cần kết nối internet hoặc sử dụng mạng SMS, GPRS, 3G, 4G)
528.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUThiết bị phân tích nhiệt trọng lượng TGA Q500
529.Trung Tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVUTủ sấy đối lưu cưỡng bức FD115
530.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýBể điều nhiệt Spindle SC4-34
531.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýNồi hấp tiệt trùng đứng SA 600 / Sturdy
532.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýTủ an toàn sinh học cấp 2 AC2 - 4E8 / ESCO - Singapore
533.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýNồi hấp tiệt trùng HVA - 85 / Hirayama - Nhật
534.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýTủ sấy khô UN160 / Memmert
535.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýTủ ấm IF55 / Memmert
536.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýMáy ly tâm DNA lạnh (Rotor 1.5) Z 216 MK / Hermle
537.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýMáy chẩn đoán PCR định tính hiện trường - Pockit Xpress / Genểach Biotechnology
538.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýMáy đo đa chỉ tiêu môi trường hiện trường - U52 / Horiba
539.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýMáy đo đa chỉ tiêu khí độc (máy quang phổ cầm tay) Move 100 / Merck Millipore
540.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýHệ thống PCR định lượng - Realtime PCR - 7500 FAST / Applied Biosystems - Mỹ / Singapore
541.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýBộ phá mẫu cho máy UDK DK6
542.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýBuồng soi UV có đèn UV 254/366mm 22907
543.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýCân 3 số lẻ GX 200
544.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýCân 4 số lẻ GH-202
545.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýLò nung LE 4/11
546.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýMáy chiết béo SER148/3
547.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýMáy chưng cất (cô đặc) Rotary Evaporator System R215 - Advance
548.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýQuạt hút cao áp 9-19(4A)
549.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýThiết bị lưu điện UPS SANTAK ONLINE 3C10KS N +X
550.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýTủ hút khí độc 1,2m
551.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýTủ sấy đối lưu cưỡng bức FD115
552.Phòng Thực Hành Hoá Vô Cơ, Hữu Cơ, Hoá LýTủ ủ BOD AL654
553.Phòng Phân Tích Vi SinhMáy Vi Tính Acer M460
554.Phòng Phân Tích Vi SinhMáy Đo DO Cầm Tay DO6
555.Phòng Phân Tích Vi SinhDispensette Orgranic, Easy Calibration, 5 - 50ml 4730360
556.Phòng Phân Tích Vi SinhDispensette Orgranic, Easy Calibration, 1 - 10ml 4700340
557.Phòng Phân Tích Vi SinhBộ Chưng Cất Tinh Dầu 2000000
558.Phòng Phân Tích Vi SinhĐầu đốt N2O cho thiết bị AAS 210164000 / Agilent
559.Phòng Phân Tích Vi SinhMáy ly tâm EBA 200 - Hettich
560.Phòng Phân Tích Vi SinhMáy lắc thường AS1-C-19 / ESCO
561.Phòng Phân Tích Vi SinhMáy li tâm thường Z160M / Hermle
562.Phòng Phân Tích Vi SinhTủ đông trữ mẫu MDF-U33V / Panasonic
563.Phòng Phân Tích Vi SinhThiết bị cân bằng tải Draytek V2960
564.Phòng Phân Tích Vi SinhKính hiển vi sinh học CX23 / Olympus
565.Phòng Phân Tích Vi SinhPhần mềm viễn thám IDRISI (sử dụng cho 04 máy) IDRISI GIS Analysis in TerrSet 5-Seat Student Lab Kit
566.Phòng Phân Tích Vi SinhMáy elisa đủ bộ / Convergent - Đức
567.Phòng Phân Tích Vi Sinh- Máy đọc + ủ EL - Reader 96X+/ Convergent
568.Phòng Phân Tích Vi Sinh- Máy rửa Elisa - Elisa Washer / Convergent
569.Phòng thực hành thí nghiệmBộ chiết mẫu pha rắn (SPE)+ bơm hút chân không 57250-U / Supelco
570.Phòng thực hành thí nghiệmBộ chưng cât tinh dầu 2000000
571.Phòng thực hành thí nghiệmCalorimeter (Thiết bị đo nhiệt phản ứng) 6765EE
572.Phòng thực hành thí nghiệmCân 3 số lẻ GX 200
573.Phòng thực hành thí nghiệmCân 4 số lẻ GH-202
574.Phòng thực hành thí nghiệmChuẩn độ Karl Fisher TitroLine KF
575.Phòng thực hành thí nghiệmDispensette III,Digital,Easy Calibration,1-10ml 4700340
576.Phòng thực hành thí nghiệmDụng cụ đo sức căng bề mặt (Tensiometer) BPA-800P
577.Phòng thực hành thí nghiệmDụng cụ đo sức căng bề mặt (Tensiometer) Proline T15
578.Phòng thực hành thí nghiệmHệ thống phá mẫu bằng vi sóng MWS-2
579.Phòng thực hành thí nghiệmHệ thống quang phổ hồng ngoại biến đổi chuỗi FT-IR IR200
580.Phòng thực hành thí nghiệmKF Coulometer (Máy đo hàm lượng nước) 831 KF Coulometer
581.Phòng thực hành thí nghiệmLò sấy chân không KH 8900-00
582.Phòng thực hành thí nghiệmMáy chuẩn độ điện thế bán tự động Titronic basic
583.Phòng thực hành thí nghiệmMáy chưng cất nước 2 lần
584.Phòng thực hành thí nghiệmNhớt kế (Viscometer) DVII+Pro
585.Phòng thực hành thí nghiệmRefrigerated Circulating baths 22 lít- 220V 9606
586.Phòng thực hành thí nghiệmThiết bị đo điểm nóng chảy MPA100
587.Phòng thực hành thí nghiệmThiết bị đo pH để bàn Lab850
588.Phòng thực hành thí nghiệmThiết bị rửa dụng cụ thủy tinh 98950
589.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngBộ máy cô quay STRIKE 300
590.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngBộ máy tính không CPU,màn hình lớn Pavilion 23-Q168D-P4M47AA
591.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngCân phân tích 4 số lẻ AUX 220
592.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngLò nung MN18C
593.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngMáy đo điểm nóng chảy KSP1N
594.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngMô hình 250C
595.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngThiết bị AV-209D
596.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngThiết bị Dmo
597.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngThiết bị Merit
598.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngThiết bị kết nối kinh hiển vi và máy tính Moticam 1080
599.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngTủ hút EFH-4A8
600.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngCân phân tích
601.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngCân phân tích 3 số lẻ BL220H
602.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngKính hiển vi B1-220ASC Motic
603.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngMáy cất nước 3000W
604.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngMáy cất nước WSC/4D
605.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngMáy li tâm
606.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngMáy li tâm EBA 20
607.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngKính hiển vi B3-220 PL / Motic
608.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngSPECTROPHOTOMETER DR3900 / Hach
609.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngMáy đo Ph LAB 855/ SI Analytic (a xylem)
610.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngKính hiển vi B3-220 PL/ Motic
611.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngMáy sấy
612.Phòng Thí nghiệm Hóa học Đại cươngTủ hút khí độc ADC-4B1
613.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngBếp đun HP-20D
614.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngBuồng đếm hồng cầu 422/12
615.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngCân S5001
616.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngKinh hiển vi
617.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngKính hiển vi 1820 LED
618.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngKính soi nổi SMZ-140-N2GG
619.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngMáy chiếu NovaMat 130 AF
620.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngMáy đo Ph HI-9203
621.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngNồi hấp
622.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngThiết bị 1K-6K
623.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngThước đo độ
624.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngTủ lạnh SR-P205PN
625.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngBàn để thiết bị 1600x2000x800mm
626.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngBàn thử máu (180x80x60 cm) VH-18
627.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngBếp khuấy cá từ - Daihan MS-20A
628.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngCân phân tích - Shimadzu AUX 220
629.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngKính hiển vi CX 22
630.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngMáy đo PH để bàn S220Kit
631.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngMáy li tâm 80-2
632.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngMáy xét nghiệm miễn dịch Elisa (gồm Máy chính EL reader 96X+ Máy đọc (Máy vi tính + Monitor 18.5" Wide LED)
633.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngNồi hấp tiệt trùng WAC-47
634.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngTủ ấm IF110 - Memmert
635.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngTủ ấm CO2
636.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngTủ bảo quản kính hiển vi (900x500x1600)mm CCL-170B-8/ESCO
637.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngTủ cấy AC2-4E1
638.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngTủ đựng kính hiển vi 800x450x1800mm
639.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngTủ lạnh LC-633B
640.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngTủ lạnh LCDF-120
641.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngTủ lạnh Panasonic NR-BL347XNVN
642.Phòng thí nghiệm Sinh học Đại cươngTủ sấy UF110 - Memmert
643.Phòng Thực hành vật lýBộ thí nghiệm cảm ứng điện từ (Cân dòng)
644.Phòng Thực hành vật lýBộ thí nghiệm định luật Column
645.Phòng Thực hành vật lýCân 2 số lẻ
646.Phòng Thực hành vật lýCân dòng, lực tác dụng lên vật mang điện
647.Phòng Thực hành vật lýCân phân tích
648.Phòng Thực hành vật lýCầu Wheatstone 1 dây
649.Phòng Thực hành vật lýCầu Wheatstone 6 dây
650.Phòng Thực hành vật lýCon lắc thuận nghịch
651.Phòng Thực hành vật lýĐo sức căng bề mặt bằng pp Pull-out có nối máy tính
652.Phòng Thực hành vật lýMạch lọc thông cao và thông thấp
653.Phòng Thực hành vật lýMáy đo sức căng mặt ngoài
654.Phòng Thực hành vật lýNhiễu xạ qua một khe và nguyên lý bất định Heisenberg
655.Phòng Thực hành vật lýNhiễu xạ siêu âm qua hệ nhiều khe khác nhau
656.Phòng Thực hành vật lýOsciloscope Hameg
657.Phòng Thực hành vật lýSự nhiễu xạ siêu âm qua một khe hẹp và hai khe hẹp
658.Phòng Thực hành vật lýSức căng mặt ngoài bằng pp khuyên tròn(phương pháp du Nouy)
659.Phòng Thực hành vật lýBộ thí nghiệm đo điện thế sinh vật
660.Phòng Thực hành vật lýBộ thí nghiệm khảo sát hiệu ứng Doppler
661.Phòng Thực hành vật lýBộ thí nghiệm xác định ngưỡng nghe và ngưỡng phân biệt tần số của người
662.Phòng Thực hành vật lýMáy đo độ nhớt chất lỏng
663.Phòng Thực hành công nghiệp DượcMáy trộn bột hình chữ V PVB
664.Phòng Thực hành công nghiệp DượcMáy trộn bột ướt PMM-50
665.Phòng Thực hành công nghiệp DượcMáy sấy tần soi PFPPC-1
666.Phòng Thực hành công nghiệp DượcMáy bao viên (bao đường) PCP-24
667.Phòng Thực hành công nghiệp DượcMáy bao phim PCP-24
668.Phòng Thực hành công nghiệp DượcMáy dập viên xoay tròn mini D4-8-SLG
669.Phòng Thực hành công nghiệp DượcMáy đóng nang nang thủ công loại nhỏ Manual Capsule Filling Machine
670.Phòng Thực hành công nghiệp DượcCân điện tử khối lượng Max 1600g ELB2000
671.Phòng Thực hành công nghiệp DượcMáy thử độ mày mòn Themonik FTA-20
672.Phòng Thực hành công nghiệp DượcMáy thử độ cứng viên DHT - 150
673.Phòng Thực hành công nghiệp DượcMáy thử độ rã viên Themonik TD - 40S
674.Phòng Thực hành Điều dưỡngHệ thống oxy gắn tường
675.Phòng Thực hành Điều dưỡngMáy huỷ kim HBT01-9
676.Phòng Thực hành Điều dưỡngMô hình chọc dò dịch não tuỷ LF01036U
677.Phòng Thực hành Điều dưỡngMô hình đặt Catheter tĩnh mạch LF01087U
678.Phòng Thực hành Điều dưỡngMô hình đặt nội khí quản trẻ LF03707U
679.Phòng Thực hành Điều dưỡngMô hình khâu và cắt chỉ ở chân LF01034U
680.Phòng Thực hành Điều dưỡngMô hình tiêm tĩnh mạch đầu em bé LF00999U
681.Phòng Thực hành Điều dưỡngMô hình tiêm tĩnh mạch điện tử S402.100
682.Phòng Thực hành Điều dưỡngMô hình tiêm tĩnh mạch trẻ LF00958U
683.Phòng Thực hành Điều dưỡngMô hình mặt nạ vết thương mềm SB23528U
684.Phòng Thực hành Điều dưỡngMô hình răng D10
685.Phòng Thực hành Điều dưỡngMô hình rửa dạ dày GD/H80
686.Phòng Thực hành Điều dưỡngMô hình thay băng cắt chỉ đa vết thương mềm (loại da mềm) SB14941U
687.Phòng Thực hành Điều dưỡngMô hình tiêm bắp W30502/1
688.Phòng Thực hành Điều dưỡngMô hình tiêm tĩnh mạch cánh tay P50
689.Phòng Điều trị 1 - Răng Hàm MặtMáy vi tính DELL OptiPlex 3020 Minitower BTX Base
690.Phòng Điều trị 1 - Răng Hàm MặtGhế máy nha khoa cao cấp
691.Phòng Điều trị 1 - Răng Hàm MặtMáy định vị chóp (máy đo chiều dài ống tủy) i-ROOT (i-ROOT-S)
692.Phòng Điều trị 1 - Răng Hàm MặtBộ bàn ghế Sofa
693.Phòng Điều trị 1 - Răng Hàm MặtTủ hồ sơ (gỗ MDF chống ẩm) (1.50x0.40x2.20)m
694.Phòng Điều trị 1 - Răng Hàm MặtTủ gỗ bệ đá granicte ( gỗ MDF chống ẩm) (2.80x0.60x0.87)m
695.Phòng Điều trị 2 - Răng Hàm MặtMáy vi tính DELL OptiPlex 3020 Minitower BTX Base
696.Phòng Điều trị 2 - Răng Hàm MặtGhế máy nha khoa cao cấp
697.Phòng Điều trị 2 - Răng Hàm MặtMáy định vị chóp (máy đo chiều dài ống tủy) i-ROOT (i-ROOT-S)
698.Phòng chụp X - Quang - Răng Hàm MặtMáy Vi Tính FPT Elead T5240
699.Phòng chụp X - Quang - Răng Hàm MặtMáy nén khí không dầu dùng trong nha khoa DA-5004
700.Phòng chụp X - Quang - Răng Hàm MặtMáy nén khí không dầu dùng trong nha khoa DA-5004
701.Phòng chụp X - Quang - Răng Hàm MặtMáy nén khí không dầu dùng trong nha khoa DA-5004
702.Phòng chụp X - Quang - Răng Hàm MặtHệ thống máy hút trung tâm M5
703.Phòng chụp X - Quang - Răng Hàm MặtHệ thống máy hút trung tâm M5
704.Phòng chụp X - Quang - Răng Hàm MặtHệ thống máy hút trung tâm M5
705.Phòng chụp X - Quang - Răng Hàm MặtMáy X - Quang toàn hàm kỹ thuật số (PANORAMA+ CEPHALO) PAX-I SC
706.Phòng chụp X - Quang - Răng Hàm MặtMáy X - Quang quanh chóp X-MIND DC
707.Phòng Điều trị 3 - Răng Hàm MặtGhế máy nha khoa cao cấp
708.Phòng Điều trị 3 - Răng Hàm MặtTủ gổ bệ đá granicte (gổ chống ẩm) 1.8x0.6x0.87
709.Phòng Điều trị 3 - Răng Hàm MặtTủ treo (MDF chống ẩm) 1.8x0.4x0.65
710.Phòng Điều trị 3 - Răng Hàm MặtTủ locker 16 ngăn 16 ngăn
711.Phòng cấp phát (Nha khoa)Máy Micro motor Strong 204
712.Phòng cấp phát (Nha khoa)Máy định vị chóp I - Root
713.Phòng cấp phát (Nha khoa)Máy cạo vôi Acteon P5 - Booter
714.Phòng cấp phát (Nha khoa)Đèn khám nha khoa Bonart ART - L5
715.Phòng cấp phát (Nha khoa)Máy trộn AMALGAMATED DL - AH592
716.Phòng cấp phát (Nha khoa)Bộ cắm Implant Bienair
717.Phòng cấp phát (Nha khoa)Máy rung siêu âm Clearn - 03
718.Phòng cấp phát (Nha khoa)Máy X quang cầm tay Aribex Nomadcedetial
719.Phòng Labo phục hìnhMáy run thạch cao
720.Phòng Labo phục hìnhMáy mài thạch cao MT3
721.Phòng Labo phục hìnhMáy mài lòng mẫu hàm Renfert
722.Phòng Labo phục hìnhMáy đánh bóng răng giả Silfadent Polix 905
723.Phòng Labo phục hìnhPhụ tùng bảo quản, vệ sinh máy đánh bóng Silfradent POLIX 9905
724.Phòng Labo phục hìnhCàng áp thủy lực Silfradent
725.Phòng Labo phục hìnhSong song kế
726.Phòng Labo phục hìnhMáy đúc cao tần Bego Fornat T
727.Phòng Labo phục hìnhBộ chén cho máy đúc cao tần Bego Fonax T
728.Phòng Labo phục hìnhKẹp gấp cho máy đúc cao tần Bego Fonax T
729.Phòng Labo phục hìnhĐế ống đúc SIZE 3 Bego
730.Phòng Labo phục hìnhĐế ống đúc SIZE 6 Bego
731.Phòng Labo phục hìnhĐế ống đúc SIZE 9 Bego
732.Phòng Labo phục hìnhLò nung ống đúc Zhermack
733.Phòng Labo phục hìnhMáy mài cao tốc Nobilium Ticonium Demco E96
734.Phòng Labo phục hìnhMáy nén khí Puma OLD1525
735.Phòng Labo phục hìnhMáy thổi cát Renfert
736.Phòng Labo phục hìnhMáy mài Micromtor Strong
737.Phòng thực hành DượcMáy thử độ hòa tan 6 cốc DRS-8
738.Phòng thực hành DượcMáy thử độ rã TD-40S
739.Phòng thực hành DượcMáy xác định độ cứng viên DHT-150
740.Phòng thực hành DượcMáy xác định độ mài mòn viên FTA-20
741.Phòng thực hành DượcBộ lưu điện UPS Santak C3K 3KVA online
742.Phòng thực hành DượcSắc ký lỏng hiệu năng cao
743.Phòng thực hành DượcMáy quang phổ hồng ngoại
744.Phòng thực hành DượcCân xác định độ ẩm hồng ngoại MOC63u
745.Phòng thực hành DượcĐèn UV soi sắc ký CX-20
746.Phòng thực hành DượcTủ sấy Thermostable ON-105
747.Phòng thực hành DượcĐèn tử ngoại soi sắc ký CX-20
748.Phòng thực hành DượcĐèn tử ngoại soi sắc ký CX-20
749.Phòng thực hành DượcMáy ly tâm Rotofix 32A
750.Phòng thực hành DượcNồi đun cách thủy 8 lỗ WEB-8
751.Phòng thực hành DượcNồi đun cách thủy 8 lỗ WEB-8
752.Phòng thực hành DượcMáy quang phổ UV-VIS
753.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcBàn thí nghiệm chuyên dụng áp tường (Hóa dược,Dược liệu, Bào chế, Kiểm nghiệm) (1500x750x800)mm
754.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcBể siêu âm WUC-A10H
755.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcBộ bàn thí nghiệm chuyên dụng trung tâm (Hóa dược,Dược liệu, Bào chế, Kiểm nghiệm) (3000x1200x850)mm
756.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcBộ hút chân không (gồm phễu thủy tinh/4012 và bơm chân không 07061-42)
757.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcCân kỹ thuật điện tử ATY224
758.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcCân kỹ thuật điện tử BL220H
759.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcCân xác định độ ẩm hồng ngoại MOC63u
760.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcĐèn tử ngoại soi sắc ký CX 20
761.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcĐèn tử ngoại soi sắc ký CX-20
762.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcHệ thống khử ion quy mô phòng thí nghiệm100l/ngày D0805
763.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcMáy cất nước 2 lần WSC/4D
764.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcMáy đo Ph SensION+PH31
765.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcMáy lắc cơ học SHR-1D
766.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcMáy lắc siêu âm WUC-A06H
767.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcMáy thử độ hòa tan 6 cốc DRS-8
768.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcMáy thử độ rã TD-40S
769.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcMáy xác định độ cứng viên DHT-150
770.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcMáy xác định độ mài mòn viên FTA-20
771.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcTủ hút EFH-4A8
772.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcTủ hút (kiểm nghiệm) EFH-4A8 - ESCO
773.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcTủ sấy Thermostable ON-105
774.Phòng thực hành Hóa phân tích - Kiểm nghiệm - Hóa dượcTủ sấy thường WON-105
775.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmBàn thử máu Inox SUS VH-18 (180x80x60 cm)
776.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmBếp khuấy cá từ MS-20A - Daihan
777.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmCân phân tích AUX 220- Shimadzu
778.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmKính hiển vi Olympus 2 mắt CX 22
779.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmMáy đo PH để bàn S220Kit/
780.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmMáy li tâm 80-2
781.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmNồi hấp tiệt trùng WAC-47
782.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmTủ ấm IF110 - Memmert
783.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmTủ ấm CO2 CCL-170B-8/ESCO
784.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmTủ bảo quản kính hiển vi (900x500x1600)mm
785.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmTủ đựng kính hiển vi TN 31824 800x450x1800mm
786.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmTủ lạnh Panasonic NR-BL347XNVN
787.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmTủ lạnh có ngăn âm sâu LCDF-120
788.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmTủ lạnh đựng hóa chất Alaska LC-633B
789.Phòng TH vi sinh BM Xét NghiệmTủ sấy UF110 - Memmert
790.Phòng thực hành ký sinh trùngKính hiển vi có độ phóng đại đến1000x B 500 Bi
791.Phòng thực hành ký sinh trùngKính hiển vi có kết nối máy ảnh máy tính, phần mềm (Máy vi tính+Monitor LCD+Máy in Epson) B 500 Ti
792.Phòng thực hành ký sinh trùngMáy gia nhiệt cho lam kính HP - 30A
793.Phòng thực hành ký sinh trùngMáy ly tâm Rotofix 32A
794.Phòng thực hành ký sinh trùngTivi Samsung LCD UA40F5500
795.Phòng thực hành ký sinh trùngTủ đựng kính hiển vi TN 31824 800x450x1800mm
796.Phòng thực hành ký sinh trùngTủ hồ sơ sắt sơn tỉnh điện cửa kính khung nhôm lùa 2000x700x2000mm
797.Phòng thực hành Dược liệuBộ cất quay (Cô quay) chân không Strike300
798.Phòng thực hành Dược liệuBộ khuôn đóng nang thủ công Profiller 1100
799.Phòng thực hành Dược liệuĐèn UV soi sắc ký CX-20
800.Phòng thực hành Dược liệuKính hiển vi điện tử hai mắt MBL2000PL
801.Phòng thực hành Dược liệuLò nung FHX 12
802.Phòng thực hành Dược liệuNồi đun cách thuỷ 8 lỗ WEB-8
803.Phòng thực hành Dược liệuTủ hút EFH-4A8
804.Phòng thực hành Dược liệuTủ lạnh lớn GR-RG41FVPD
805.Phòng thực hành Dược liệuTủ sấy thường WON-105
806.Phòng bào chế - BM DượcBộ hút chân không (gồm phễu thủy tinh/4012 và bơm chân không 07061-42)
807.Phòng bào chế - BM DượcBộ rây xác định độ phân tán kích thước hạt (Máy lắc rây Minor 200)
808.Phòng bào chế - BM DượcCân điện tử khối lượng Max 1600g ELB2000
809.Phòng bào chế - BM DượcKính hiển vi màn hình (Máy vi tính Pavilion 550-160L+ Monitor+ Máy in P1 CX 31-Olympus
810.Phòng bào chế - BM DượcMáy cất nước thủy tinh 10 lít/giờ MP-11A
811.Phòng bào chế - BM DượcNồi đun cách thuỷ 8 lỗ WEB-8
812.Phòng bào chế - BM DượcTủ đựng kính hiển vi (900x500x1600)mm
813.Phòng bào chế - BM DượcTủ lạnh Toshiba GR-TG41VPDZ
814.Phòng thực hành Sinh lýBộ máy đo điện tim FX-7102
815.Phòng thực hành Sinh lýBộ máy đo điện tim 6 cần ECG-1250K
816.Phòng thực hành Sinh lýCân phân tích AUX 220- Shimadzu
817.Phòng thực hành Sinh lýMáy ghi điện tim Kenz ECG 108
818.Phòng thực hành Sinh lýMáy li tâm Haematokrit 200 - Hettich
819.Phòng thực hành Sinh lýTủ để dụng cụ , thiết bị, mô hình sắt, nhôm, kính TM 81822 1800x600x2200mm
820.Xét nghiệm huyết họcBể ổn nhiệt WNB14
821.Xét nghiệm huyết họcBuồng đếm hồng cầu bạch cầu (gồm: Máy đếm BCCD-8 + Buồng đếm 422/12)
822.Xét nghiệm huyết họcCân phân tích điện tử (sai số1.15) AUW220
823.Xét nghiệm huyết họcKính hiển vi có độ phóng đại đến1000x B 500 Bi
824.Xét nghiệm huyết họcMáy lạnh
825.Xét nghiệm huyết họcMáy ly tâm Haematokrit 210
826.Xét nghiệm huyết họcMáy ly tâm KUBOTA 4000
827.Xét nghiệm huyết họcMáy quay Hematocrit Haematokrite 210
828.Xét nghiệm huyết họcTủ đựng kính hiển vi TN 31824 800x450x1800mm
829.Xét nghiệm huyết họcTủ lạnh Toshiba 500 lít GR- R58VDA
830.Phòng Thực hành Hóa sinhBàn thử máu Inox SUS VH-18 (180x80x60 cm)
831.Phòng Thực hành Hóa sinhCân kỹ thuật L6501
832.Phòng Thực hành Hóa sinhMáy đo PH để bàn F71
833.Phòng Thực hành Hóa sinhMáy xét nghiệm sinh hóa bán tự động Humalyzer2000
834.Phòng Thực hành Hóa sinhMicropipet
835.Phòng Thực hành Hóa sinhTủ hút khí độc EFH-4A8
836.Dược lý - Dược lâm sàngCân kỹ thuật điện tử BL220H
837.Dược lý - Dược lâm sàngKính hiển vi điện tử hai mắt MBL2000PL
838.Dược lý - Dược lâm sàngCân kỹ thuật điện tử BL220H
839.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình da bình thường J13
840.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu dạ dày K16
841.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu gan W42508
842.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu gan W42508
843.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ cơ xương đầu mặt cổ C05
844.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ cơ xương đầu mặt cổ C05
845.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ cơ xương đầu mặt cổ (nửa mặt) C14
846.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương đầu - mặt -cổ C05
847.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ hô hấp G15
848.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ hô hấp G15
849.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ hô hấp VC243
850.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ thần kinh C30
851.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ thần kinh C30
852.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ thần kinh C30
853.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ tiêu hóa K21
854.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ tiêu hóa K21
855.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ tiêu hóa K21
856.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu hệ tuần hoàn G30
857.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu một số nội tạng B17
858.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu phổi VC243
859.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu phổi W47029
860.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu tai mũi họng C09/1
861.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình giải phẫu xoang E20
862.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình não C20
863.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình não C20
864.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình não C20
865.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình não cắt dọc W19026 -
866.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình phế quản G23
867.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình phế quản G23/1
868.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình tai người lớn E11
869.Phòng thực hành Giải phẫu 1Mô hình tim với bệnh lý #2550 - GPI
870.Phòng thực hành Mô phôiKính hiển vi CX 23-Olympus
871.Phòng thực hành Mô phôiKính hiển vi 3 mắt Olympus có camera CX 31
872.Phòng thực hành Mô phôiMáy cắt tiêu bản quay tay CUT 4060
873.Phòng thực hành Mô phôiTiêu bản mô W13311P
874.Phòng thực hành Mô phôiTivi LED 40 inch Sony KDL-40R470B
875.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình các giai đoạn phát triển của thai nhi trong tử cung GD/A42002
876.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình giải phẫu, sinh lý sinh dục GD/A15104
877.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình hồi sức sơ sinh GD/CPR10150
878.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình khám phụ khoa GD/F30S
879.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình khung chậu có bộ phận sinh dục nữ GD/A15107
880.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình khung chậu nữ GD/A15106
881.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình phát triển của trứng và bào thai GD/A42003
882.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình phôi thai từ 1 tháng đến 9 tháng GD/A42005
883.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình sinh dục nam các cỡ GD/A15101
884.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình thai nhi đủ tháng GD/FT1
885.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình thực tập đặt vòng GD/F5N
886.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình thực tập đẻ bằng Forceps GD/F54
887.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình thực tập khâu tầng sinh môn GD/F3B
888.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình trẻ sơ sinh GD/FT3
889.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình tử cung, vòi trứng GD/A15108
890.Phòng thực hành thủ thuậtMô hình xóa/ mở cổ tử cung GD/F20G
891.Phòng thực hành Phiên toàn giả định 
892.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn ORGAN BK-3
893.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn Bass dân tộc DB-02
894.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn bầu DB-01
895.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn Cò (Việt) DC-01
896.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn Đoãn cẩn DD-01
897.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn Guita cổ GT-03
898.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn Guitar Bass GT-02
899.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn Guitar Solo GT-01
900.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn kìm DK-01
901.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn organ BK-3 BK-3
902.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn tranh DT-01
903.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn tứ DT-02
904.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn tỳ bà DTB-01
905.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụPhone tai HDJ 1000
906.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụSáo trúc ST-01
907.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụTrống dân tộc (Việt) TV-01
908.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụTrống Jazz PD2-051
909.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn Organ PSK S950
910.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụĐàn Guitar
911.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụ03 Dàn nhạc ngũ âm: trống lớn (2 cái), trống Sam phô (1 cái), Vòng Cồng (1 cái), Rô net Dek (1 cái), Rô net Ek (1 cái), Rô net thùng (1 cái), Chặp chọc (1 cái), chân trống (1 cái)
912.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụTrống Sayam
913.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụTrống Hoa
914.Phòng thực hành - biểu diễn nhạc cụTrống Kinh
4.1.3. Thống kê phòng học
STT
Loại phòng
Số lượng
1.Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ5
2.Phòng học từ 100 - 200 chỗ10
3.Phòng học từ 50 - 100 chỗ152
4.Số phòng học dưới 50 chỗ30
5.Số phòng học đa phương tiện74
4.1.4. Thống kê về học liệu (sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện
STT
Khối ngành đào tạo
Số lượng
1.Khối ngành I652
2.Khối ngành II523
3.Khối ngành III9226
4.Khối ngành IV550
5.Khối ngành V16025
6.Khối ngành VI5121
7.Khối ngành VII19375
Khối ngành đào tạo
GS.TS/ GS.TSKH
PGS.TS/ PGS.TSKH
TS/ TSKH
ThS
ĐH
Khối ngành I
24241821
Khối ngành II
1141312
Khối ngành III
2586251
Khối ngành IV
2153
Khối ngành V
186811457
Khối ngành VI
33268291
Khối ngành VII
2326542
GV các môn chung
45
Khối ngành đào tạo
GS.TS/ GS.TSKH
PGS.TS/ PGS.TSKH
TS/ TSKH
ThS
ĐH
Khối ngành I
24241821
Khối ngành II
1141312
Khối ngành III
2586251
Khối ngành IV
2153
Khối ngành V
186811457
Khối ngành VI
33268291
Khối ngành VII
2326542
GV các môn chung
45