Thông tin đề án tuyển sinh của Trường Đại học Trà Vinh

Trường Đại học Trà Vinh
Tra Vinh University
Ký hiệu:DVT
Loại hình:Công lập
Địa chỉ:Số 126 Nguyễn Thiện Thành – Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Điện thoại:(+84).294.3855246
Website:https:www.tvu.edu.vn
Tải đề án
1. Thông tin chung về trường
2. Thông tin của năm tuyển sinh
3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm
4. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính
5. Tình hình việc làm
6. Tài chính
7. Thông báo
Thu vào
Thông tin chung về trường
Tỉnh/ Thành phố:Trà VinhQuận/ huyện:TP. Trà Vinh
Địa chỉ:Số 126 Nguyễn Thiện Thành – Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Điện thoại:(+84).294.3855246Fax:(+84).294.3855217
Email:tuyensinh@tvu.edu.vnWebsite:https://www.tvu.edu.vn
Cơ quan chủ quản:UBND Tỉnh Trà VinhTrực thuộc:
Giới thiệu và sứ mệnh
  • Tên trường: Trường Đại học Trà Vinh, mã trường trong tuyển sinh: DVT.
  • Tầm nhìn:  Là trường đại học định hướng ứng dụng điển hình xuất sắc và đặc thù
  • Sứ mệnh: Trường Đại học Trà Vinh đào tạo đa ngành, đa cấp, liên thông, đáp ứng nhu cầu của người học; nghiên cứu khoa học; phát triển ứng dụng, chuyển giao công nghệ, phục vụ xã hội; góp phần quan trọng làm tăng cơ hội việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống của cộng đồng và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và cả nước.
Địa chỉ các trụ sở
STT
Loại trường
Tên trường
Địa điểm
Diện tích đất
Diện tích xây dựng
1.Cơ sở đào tạo chínhKhu chínhSố 126, đường Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  
2.KhácKhu IISố 105, đường Kiên Thị Nhẫn, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh  
3.KhácKhu IVSố 227, Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  
STT
Khối ngành
Quy mô hiện tại
NCS
Học viên CH
Đại học
Cao đẳng sư phạm
TCSP
GD chính quy
GDTX
GD chính quy
GDTX
GD chính quy
GDTX
1.Khối ngành I1710428687110   
2.Khối ngành II  11     
3.Khối ngành III189372.1541.270    
4.Khối ngành IV  9     
5.Khối ngành V 1892.095403    
6.Khối ngành VI  1.903826    
7.Khối ngành VII4074991152    
 
1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất
STT
Năm tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ghi chú
1.Năm tuyển sinh 2017Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển; Các quy định về điểm xét tuyển, chỉ tiêu từng ngành, từng tổ hợp môn xét tuyển thực hiện theo quy chế tuyển sinh của năm
2.Năm tuyển sinh 2018Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển; Các quy định về điểm xét tuyển, chỉ tiêu từng ngành, từng tổ hợp môn xét tuyển thực hiện theo quy chế tuyển sinh của năm
1.3.2. Ðiểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất
Khối ngành/ Ngành/ Tổ hợp xét tuyển
Mã ngành
Năm tuyển sinh 2017
Năm tuyển sinh 2018
Chỉ tiêu
Số TS trúng tuyển
Điểm trúng tuyển
Chỉ tiêu
Số TS trúng tuyển
Điểm trúng tuyển
Khối ngành I
       
Giáo dục Mầm non
7140201254322,5303120
Giáo dục Tiểu học
7140202252720,75403217
Sư phạm Ngữ văn
7140217222520,5202617
Khối ngành II
       
Âm nhạc học
721020110418,2510215
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
721021010224,2510415
Thiết kế công nghiệp
721040220115,510114
Khối ngành III
       
Quản trị kinh doanh
734010120014015,515010214
Tài chính – Ngân hàng
73402014008915,51253414
Kế toán
734030140019415,52009714
Quản trị văn phòng
73404064003541615023714
Luật
73801014005241827523314
Khối ngành IV
       
Khoa học vật liệu
744012250119,2515014
Khối ngành V
       
Toán ứng dụng
746011210031715014
Công nghệ thông tin
748020112010615,5454214
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
75101021203515,545714
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
75102018010815,5454714
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
751030112010815,5752314
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7510303302015,525414
Công nghệ kỹ thuật hoá học
75104011003615,7550714
Công nghệ thực phẩm
75401011209115,5383014
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
75802051201015,538214
Nông nghiệp
7620101605615,5501514
Nuôi trồng thuỷ sản
7620301605915,5381114
Thú y
764010114022016754514
Khối ngành VI
       
Y khoa
77201019014525,7515027920,5
Dược học
77202019013023,2512023417
Điều dưỡng
7720301404619506516
Răng - Hàm - Mặt
7720501406421,255010319
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601408322,5256216,75
Kỹ thuật phục hồi chức năng
7720603301818503715
Khối ngành VII
       
Ngôn ngữ Khmer
722010610010817,755012414
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
72201121002715,75251214
Ngôn ngữ Anh
722020120024016,2510013714
Kinh tế
73101011004815,5381714
Chính trị học
73102012007815,5252714
Công tác xã hội
77601011009216383614