308 chương trình đào tạo được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng

Thứ ba - 15/02/2022 06:21 133 0
GD&TĐ - Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo danh sách các chương trình đào tạo đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá, được kiểm định theo tiêu chuẩn trong nước. Dữ liệu cập nhật đến ngày 31/1/2022.
308 chương trình đào tạo được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng

Theo danh sách này, có 586 chương trình đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá (gồm 578 chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học và 8 chương trình đào tạo trình độ cao đẳng sư phạm).

Có 451 chương trình đào tạo được đánh giá và công nhận bởi các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục trong nước; trong đó, 308 chương trình đào tạo đại học được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục. Ngoài ra, có 228 chương trình đánh giá theo tiêu chuẩn nước ngoài.

Danh sách chi tiết các chương trình như sau:

Chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học:

STT

Tên cơ sở giáo dục

STT

Tên chương trình đào tạo

Thời gian hoàn thành báo cáo TĐG

Được công nhận

Ghi chú

1

Trường Đại học

Giao thông Vận tải

Hà Nội

1.      

Khai thác vận tải

2016

Đạt 86%

(23/3/2017)

Cập nhật 30/3/2017

2.      

Kinh tế vận tải

2016

Đạt 88%

(23/3/2017)

Cập nhật 30/3/2017

3.      

Kinh tế xây dựng

2016

Đạt 86%

(23/3/2017)

Cập nhật 30/3/2017

4.      

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

2016

Đạt 86%

(23/3/2017)

Cập nhật 30/3/2017

5.      

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên sâu xây dựng công trình giao thông)

2016

Đạt 88%

(23/3/2017)

Cập nhật 30/3/2017

2

Trường Đại học

Khoa học Xã hội

và Nhân văn - ĐH

Quốc gia Hà Nội

6.      

Tâm lý học

2016

Đạt 90%

(30/9/2017)

Cập nhật 30/9/2017

7.      

Việt Nam học

2016

Đạt 82%

(30/9/2017)

Cập nhật 30/9/2017

8.      

Quốc tế học

2018

Đạt 88%

(15/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

9.      

Lưu trữ học

2019

Đạt 90%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

10.                         

Cử nhân Đô thị học

2021

 

Cập nhật 30/12/2021

11.                         

Cử nhân Ngôn ngữ Nga

 

2021

 

Cập nhật 30/12/2021

3

 

 

 

 

 

Trường Đại học

Giáo dục-ĐH Quốc gia

Hà Nội

12.                         

Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Toán

8/2017

Đạt 94%

(31/01/2018)

Cập nhật 31/01/2018

13.                         

Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn ngữ văn

7/2019

Đạt 94%

(14/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

14.                         

Cử nhân ngành Sư phạm

Toán học

7/2019

Đạt 94%

(14/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

15.                         

Cử nhân ngành Sư phạm Ngữ văn

7/2019

Đạt 96%

(14/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

16.                         

Cử nhân ngành Sư phạm Hoá học

01/2021

Đạt 88%

(30/8/2021)

Cập nhật 31/8/2021

17.                         

Cử nhân ngành Sư phạm Lịch sử

01/2021

Đạt 88%

(30/8/2021)

Cập nhật 31/8/2021

18.                         

Cử nhân ngành Sư phạm Sinh học

01/2021

Đạt 88%

(30/8/2021)

Cập nhật 31/8/2021

19.                         

Cử nhân ngành Sư phạm Vật lý

01/2021

Đạt 88%

(30/8/2021)

Cập nhật 31/8/2021

4

Trường Đại học Kinh tế

- ĐH Quốc gia Hà Nội

20.                         

Chương trình đào tạo chất lượng cao trình độ đại học ngành Tài chính ngân hàng

9/2017

Đạt 96%

(02/7/2018)

Cập nhật 31/7/2018

21.                         

Trình độ đại học chuyên ngành

kế toán

10/2017

Đạt 86%

(02/7/2018)

Cập nhật 31/7/2018

22.                         

Ngành Kinh tế

  2019

Đạt 92%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

23.                         

Ngành Kinh tế phát triển

2020

Đạt 90%

(07/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

5

Trường Đại học Vinh

24.                         

Kỹ sư kỹ thuật xây dựng

11/2018

Đạt 92%

(04/4/2019)

Cập nhật 30/4/2019

25.                         

Ngôn ngữ Anh

11/2018

Đạt 90%

(04/4/2019)

Cập nhật 30/4/2019

26.                         

Quản trị kinh doanh

11/2018

Đạt 92%

(04/4/2019)

Cập nhật 30/4/2019

27.                         

Sư phạm Hóa

10/2019

Đạt 94%

(04/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

28.                         

Giáo dục Tiểu học

10/2019

Đạt 96%

(04/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

29.                         

Luật Kinh tế

9/2020

Đạt 88%

(21/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

30.                         

Giáo dục Mầm non

9/2020

Đạt 90%

(21/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

31.                         

Kế toán

9/2020

Đạt 90%

(21/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

32.                         

Sư phạm Ngữ văn

12/2020

 

Cập nhật

31/12//2021

33.                         

Sư phạm Địa lý

12/2020

 

Cập nhật

31/12//2021

34.                         

Công nghệ Thực phẩm

12/2020

 

Cập nhật

31/12//2021

35.                         

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

12/2020

 

Cập nhật

31/12//2021

36.                         

Sư phạm Tiếng Anh

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

37.                         

Sư phạm Lịch sử

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

38.                         

Giáo dục thể chất

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

39.                         

Tài chính - Ngân hàng 

 

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

6

Trường Đại học

Sư phạm Hà Nội

40.                         

Cử nhân Sư phạm Hóa học chất lượng cao

4/2018

Đạt 84%

(04/4/2019)

Cập nhật 30/4/2019

41.                         

Giáo dục Tiểu học

4/2018

Đạt 80%

(04/4/2019)

Cập nhật 30/4/2019

42.                         

Sư phạm Tin học

02/2021

Đạt 88%

(10/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

43.                         

Sư phạm Sinh học

02/2021

Đạt 88%

(10/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

44.                         

Sư phạm Tiếng Anh

02/2021

Đạt 82%

(10/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

45.                         

Giáo dục Mầm non

02/2021

Đạt 86%

(10/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

46.                         

Giáo dục Đặc biệt

02/2021

Đạt 90%

(10/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

47.                         

Công tác xã hội

02/2021

Đạt 86%

(10/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

7

Trường Đại học

Điều dưỡng Nam Định

48.                         

Ngành điều dưỡng bậc đại học

12/2018

Đạt 96%

(01/4/2019)

Cập nhật 30/4/2019

8

Trường Đại học Sài Gòn

49.                         

Cử nhân Giáo dục tiểu học

9/2018

Đạt 86%

(12/8/2019)

Cập nhật 31/8/2019

50.                         

Cử nhân Sư phạm tiếng Anh

9/2018

Đạt 80%

(12/8/2019)

Cập nhật 31/8/2019

51.                         

Cử nhân Sư phạm Lịch sử

9/2018

Đạt 86%

(12/8/2019)

Cập nhật 31/8/2019

52.                         

Ngành Toán - ứng dụng

9/2019

 

Cập nhật

31/01/2022

53.                         

Ngành Quản trị kinh doanh (trình độ đại học)

9/2019

Đạt 84%

(14/12/2020)

Cập nhật 31/01/2021

54.                         

Ngành Quản trị kinh doanh (trình độ thạc sĩ)

9/2019

Đạt 88%

(14/12/2020)

Cập nhật 31/01/2021

55.                         

Ngành Công nghệ thông tin

9/2019

 

Cập nhật

31/01/2022

56.                         

Ngành Khoa học máy tính (trình độ thạc sĩ)

9/2019

 

Cập nhật

31/01/2022

57.                         

Luật

10/2020

Đạt 82%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

58.                         

Tài chính - Ngân hàng (trình độ đại học)

10/2020

Đạt 82%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

59.                         

Tài chính - Ngân hàng (trình độ thạc sĩ)

10/2020

Đạt 80%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

9

Trường Đại học

Công nghiệp thực phẩm TP. Hồ Chí Minh

60.                         

Ngành Công nghệ sinh học

9/2018

Đạt 82%

(15/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

61.                         

Ngành Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

9/2018

Đạt 90%

(15/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

62.                         

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

9/2018

Đạt 80%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

63.                         

Công nghệ thông tin

2019

Đạt 80%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

64.                         

Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử

2019

Đạt 84%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

65.                         

Kế toán

2019

Đạt 90%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

66.                         

Quản trị kinh doanh

2019

Đạt 86%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

67.                         

Công nghệ chế biến thủy sản

5/2020

 

Cập nhật 30/11/2021

68.                         

Tài chính ngân hàng

5/2020

 

Cập nhật 30/11/2021

69.                         

Công nghệ chế tạo máy

5/2020

 

Cập nhật 30/11/2021

70.                         

Kỹ thuật môi trường (trình độ thạc sĩ)

4/2021

 

Cập nhật 31/12/2021

71.                         

Công nghệ thực phẩm (trình độ thạc sĩ)

4/2021

 

Cập nhật 31/12/2021

72.                         

Quản trị kinh doanh (trình độ thạc sĩ)

4/2021

 

Cập nhật 31/12/2021

10

Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế

73.                         

Cử nhân điều dưỡng

12/2018

Đạt 86%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

74.                         

Cử nhân Y tế công cộng

12/2018

Đạt 90%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

75.                         

Dược học

12/2018

Đạt 90%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

11

Trường Đại học

Đồng Tháp

 

76.                         

Ngành Sư phạm Hóa học

02/2019

Đạt 92%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

77.                         

Ngành Sư phạm Toán học

02/2019

Đạt 92%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

78.                         

Ngành Giáo dục tiểu học

02/2019

Đạt 92%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

79.                         

Sư phạm Tiếng Anh

4/2021

 

Cập nhật

30/4/2021

80.                         

Giáo dục Chính trị

4/2021

 

Cập nhật

30/4/2021

81.                         

Sư phạm Ngữ văn

4/2021

 

Cập nhật

30/4/2021

82.                         

Quản trị kinh doanh

4/2021

 

Cập nhật

30/4/2021

83.                         

Giáo dục thể chất

       8/2021

 

Cập nhật

31/8/2021

84.                         

Khoa học môi trường

8/2021

 

Cập nhật

31/8/2021

85.                         

Ngôn ngữ Anh

8/2021

 

Cập nhật

31/8/2021

12

Trường Đại học

Sư phạm - Đại học

Thái Nguyên

86.                         

Cử nhân sư phạm Ngữ văn

01/2019

Đạt 94%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

87.                         

Cử nhân sư phạm Lịch sử

01/2019

Đạt 94%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

88.                         

Cử nhân Giáo dục mầm non

01/2019

Đạt 92%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

89.                         

Cử nhân sư phạm Sinh học

01/2019

Đạt 92%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

90.                         

Cử nhân sư phạm Toán

01/2019

Đạt 92%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

91.                         

Sư phạm Hóa học

01/2019

Đạt 92%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

92.                         

Sư phạm Vật lý

01/2019

Đạt 92%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

13

Trường Đại học

Thủy lợi

93.                         

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

11/2018

Đạt 88%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

94.                         

Quản lý xây dựng

11/2018

Đạt 86%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

95.                         

Kế toán

11/2018

Đạt 88%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

96.                         

Kinh tế

12/2019

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

97.                         

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

12/2019

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

98.                         

Kỹ thuật xây dựng

 

12/2019

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

99.                         

Quản trị kinh doanh

12/2019

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

100.                    

Kỹ thuật Môi trường

4/2021

Đạt 90%

(09/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

101.                    

Kỹ thuật Xây dựng công trình

giao thông

4/2021

Đạt 88%

(09/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

102.                    

Kỹ thuật Tài nguyên nước

4/2021

Đạt 88%

(09/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

103.                    

Kỹ thuật Cơ khí

4/2021

Đạt 90%

(09/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

104.                    

Công nghệ thông tin

4/2021

Đạt 86%

(09/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

15

Khoa Quốc tế- ĐH

Quốc gia Hà Nội

105.                    

Kinh doanh quốc tế

10/2018

Đạt 94%

(07/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

16

Trường Đại học

Nguyễn Tất Thành

106.                    

Cử nhân Quản trị khách sạn

3/2019

Đạt 96%

(07/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

107.                    

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật

Điện- Điện tử

3/2019

Đạt 88%

(07/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

108.                    

Ngành Dược học

9/2019

Đạt 92%

(18/5/2020)

Cập nhật 31/5/2020

109.                    

Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống

10/2020

 

Cập nhật 31/12/2021

110.                    

Kỹ thuật Xây dựng

10/2020

 

Cập nhật 31/12/2021

111.                    

Luật Kinh tế

10/2020

 

Cập nhật 31/12/2021

112.                    

Ngôn ngữ Trung Quốc

10/2020

 

Cập nhật 31/12/2021

113.                    

Kiến trúc

4/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

114.                    

Công nghệ thông tin (trình độ thạc sĩ)

4/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

115.                    

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

10/2021

 

Cập nhật 31/10/2021

116.                    

Việt Nam học

10/2021

 

Cập nhật 31/10/2021

17

Trường Đại học

Nam Cần Thơ

 

117.                    

Ngành Quản trị Kinh doanh

4/2019

Đạt 86%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

118.                    

Ngành Dược học

4/2019

Đạt 84%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

119.                    

Ngành Luật Kinh tế

4/2019

Đạt 86%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

120.                    

Ngành Kỹ thuật xây dựng

4/2019

Đạt 82%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

121.                    

Công nghệ kỹ thuật ô tô

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

122.                    

Công nghệ thông tin

4/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

123.                    

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ lành

4/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

124.                    

Quản trị kinh doanh (trình độ thạc sĩ)

4/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

18

Trường Đại học

Mỏ - Địa chất

 

125.                    

Kế toán

5/2019

Đạt 86%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

126.                    

Quản trị kinh doanh

5/2019

Đạt 90%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

127.                    

Kỹ thuật địa chất

5/2019

Đạt 90%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

128.                    

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

5/2019

Đạt 86%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

129.                    

Ngành Công nghệ thông tin

 

7/2020

Đạt 90%

(15/12/2020)

Cập nhật 31/12/2020

130.                    

Ngành Kỹ thuật Dầu khí

 

7/2020

Đạt 92%

(15/12/2020)

Cập nhật 31/12/2020

131.                    

Ngành Kỹ thuật Mỏ

 

7/2020

Đạt 92%

(15/12/2020)

Cập nhật 31/12/2020

132.                    

Ngành Kỹ thuật Môi trường

 

7/2020

Đạt 88%

(15/12/2020)

Cập nhật 31/12/2020

133.                    

Ngành Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

 

7/2020

Đạt 92%

(15/12/2020)

Cập nhật 31/12/2020

134.                    

Ngành Kỹ thuật Tuyển khoáng

 

7/2020

Đạt 92%

(15/12/2020)

Cập nhật 31/12/2020

135.                    

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

 

7/2020

Đạt 88%

(15/12/2020)

Cập nhật 31/12/2020

19

Khoa Y Dược -

ĐH Quốc gia Hà Nội

136.                    

Dược học

01/2019

Đạt 86%

(14/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

137.                    

Chuẩn trình độ đại học ngành Y khoa

02/2020

Đạt 82%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

20

Trường Đại học

Tài chính - Marketing

138.                    

Chương trình đào tạo ngành Tài chính-Ngân hàng trình độ Thạc sĩ

02/2019

Đạt 90%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

139.                    

 Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh trình độ Thạc sĩ

02/2019

Đạt 90%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

140.                    

Chương trình đào tạo chất lượng cao chuyên ngành Quản trị Marketing

02/2019

Đạt 96%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

141.                    

Chương trình đào tạo chất lượng cao chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp

02/2019

Đạt 96%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

142.                    

Chương trình đào tạo chất lượng cao chuyên ngành ngân hàng

02/2019

Đạt 98%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

143.                    

Tài chính – Ngân hàng

01/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

144.                    

Marketing

01/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

145.                    

Quản trị kinh doanh

01/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

146.                    

Kinh doanh Quốc tế

01/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

147.                    

Bất động sản

01/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

148.                    

Ngôn ngữ Anh

01/2021

 

Cập nhật 30/11/2021

149.                    

Hệ thống thông tin quản lý

01/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

150.                    

Kế toán

01/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

151.                    

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

01/2021

 

Cập nhật 30/11/2021

152.                    

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

01/2021

 

Cập nhật 30/11/2021

153.                    

Quản trị khách sạn

01/2021

 

Cập nhật 30/11/2021

21

Trường Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

154.                    

Bác sỹ chuyên khoa I

7/2019

 

Cập nhật 31/8/2019

155.                    

Thạc sỹ Y học Dự phòng

7/2019

Đạt 88%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

156.                    

Bác sỹ Răng Hàm Mặt

7/2019

Đạt 86%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

22

Trường Đại học

Công nghệ Đồng Nai

157.                    

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6/2019

Đạt 86%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

158.                    

Công nghệ thực phẩm

6/2019

Đạt 86%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

159.                    

Công nghệ thông tin

7/2020

Đạt 88%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

160.                    

Kế toán

7/2020

Đạt 86%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

161.                    

Quản trị dịch vụ du lịch

và lữ hành

7/2020

Đạt 86%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

162.                    

Công nghệ Chế tạo máy

10/2020

Đạt 86%

(11/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

163.                    

Ngôn ngữ Anh

10/2020

Đạt 86%

(11/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

164.                    

Tài chính - Ngân hàng

10/2020

Đạt 86%

(14/12/2021)

Cập nhật 31/12/2021

23

Trường Đại học Hà Nội

165.                    

Công nghệ thông tin

6/2019

Đạt 88%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

166.                    

Ngôn ngữ Nhật

6/2019

Đạt 90%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

167.                    

Ngôn ngữ Trung Quốc

6/2019

Đạt 90%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

168.                    

Ngôn ngữ Anh

10/2020

Đạt 90%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

169.                    

Ngôn ngữ Đức

10/2020

Đạt 88%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

170.                    

Ngôn ngữ Pháp

10/2020

Đạt 88%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

171.                    

Quản trị kinh doanh

10/2020

Đạt 84%

(17/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

172.                    

Tài chính - Ngân hàng

10/2020

Đạt 84%

(17/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

173.                    

Kế toán

10/2021

 

Cập nhật 31/12/2021

174.                    

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

10/2021

 

Cập nhật 31/12/2021

24

Trường Đại học

Nha Trang

 

175.                    

Công nghệ chế biến thủy sản

02/2019

Đạt 92%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

176.                    

Kỹ thuật tàu thủy

02/2019

Đạt 92%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

177.                    

Công nghệ sinh học

02/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

178.                    

Nuôi trồng thủy sản

02/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

25

Trường Đại học

Công nghệ

TP. Hồ Chí Minh

179.                    

Chương trình đào tạo ngành Kế toán trình độ đại học

7/2019

Đạt 96%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

180.                    

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Thông tin trình độ đại học

7/2019

Đạt 96%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

181.                    

Kỹ thuật điện

10/2019

Đạt 82%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

182.                    

Quản trị kinh doanh

10/2019

Đạt 82%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

183.                    

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

8/2020

Đạt 88%

(28/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

184.                    

 Kỹ thuật cơ khí

8/2020

Đạt 94%

(28/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

185.                    

 Luật kinh tế

8/2020

Đạt 90%

(28/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

186.                    

Kỹ thuật xây dựng

10/2020

Đạt 88%

(28/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

187.                    

Thiết kế thời trang

10/2020

Đạt 90%

(28/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

188.                    

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

10/2020

 

Cập nhật

31/3/2021

189.                    

Công nghệ sinh học

10/2020

 

Cập nhật

31/3/2021

190.                    

Tài chính - Ngân hàng

10/2020

 

Cập nhật

31/3/2021

191.                    

Công nghệ kỹ thuật ô tô

10/2020

Đạt 88%

(28/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

192.                    

Dược học

4/2021

 

Cập nhật

30/4/2021

193.                    

Ngôn ngữ Nhật

4/2021

 

Cập nhật

30/4/2021

194.                    

Tâm lý học

4/2021

 

Cập nhật 30/11/2021

195.                    

Marketing

4/2021

 

Cập nhật 30/11/2021

196.                    

Kiến trúc

4/2021

 

Cập nhật 30/11/2021

26

Trường Đại học

Kinh tế - Tài chính

TP. Hồ Chí Minh

197.                    

Tài chính - Ngân hàng

10/2019

Đạt 92%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

198.                    

Quản trị kinh doanh

3/2020

Đạt 92%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

199.                    

Ngôn ngữ Anh

3/2020

Đạt 88%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

200.                    

Luật kinh tế

12/2020

Đạt 90%

(26/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

201.                    

Kế toán

12/2020

Đạt 90%

(26/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

202.                    

Marketing

12/2020

 

Cập nhật 30/11/2021

203.                    

Công nghệ thông tin

12/2020

 

Cập nhật 30/11/2021

204.                    

Kinh doanh quốc tế

10/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

205.                    

Quan hệ công chúng

10/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

206.                    

Quản trị khách sạn

10/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

207.                    

Quản trị nhân lực 

10/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

27

Trường Đại học

Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

208.                    

Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường

29/01/2019

Đạt 84%

(27/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

209.                    

Ngành Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

29/01/2019

 

Cập nhật 31/01/2019

210.                    

Ngành Công nghệ Thông tin

29/01/2019

 

Cập nhật

31/12/2021

211.                    

Ngành Khí tượng Thủy văn học

29/01/2019

 

Cập nhật

31/12/2021

212.                    

Ngành Kế toán

29/01/2019

Đạt 80%

(27/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

213.                    

Ngành Kỹ thuật địa chất

29/01/2019

 

Cập nhật 31/01/2019

214.                    

Ngành Quản lý đất đai

29/01/2019

Đạt 82%

(27/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

215.                    

Ngành Quản lý biển

29/01/2019

 

Cập nhật 31/01/2019

216.                    

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

01/2021

Đạt 90%

(05/4/2021)

Cập nhật 31/01/2021

217.                    

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

01/2021

Đạt 86%

(05/4/2021)

Cập nhật 31/01/2021

218.                    

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

01/2021

Đạt 86%

(05/4/2021)

Cập nhật 31/01/2021

219.                    

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

Cập nhật

31/12/2021

28

Trường Đại học

Thủ Dầu Một

220.                    

Sư phạm Ngữ văn

28/8/2019

Đạt 90%

(30/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

221.                    

Sư phạm Lịch sử

28/8/2019

Đạt 90%

(30/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

222.                    

Giáo dục Tiểu học

28/8/2019

Đạt 88%

(30/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

223.                    

Giáo dục Mầm non

28/8/2019

Đạt 86%

(30/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

224.                    

Giáo dục học

9/2020

Đạt 90%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

225.                    

Quản lý Tài nguyên-Môi trường

9/2020

Đạt 92%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

226.                    

Luật

9/2020

Đạt 86%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

227.                    

Ngôn ngữ Anh

9/2020

Đạt 90%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

228.                    

Công tác xã hội

10/2020

Đạt 90%

(28/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

229.                    

Kiến trúc

10/2020

Đạt 84%

(28/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

230.                    

Kỹ thuật xây dựng

10/2020

Đạt 88%

(28/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

231.                    

Quản  lý nhà nước

5/2021

 

Cập nhật

31/5/2021

232.                    

Quản lý công nghiệp

5/2021

 

Cập nhật

31/5/2021

233.                    

Ngôn ngữ Trung Quốc

5/2021

 

Cập nhật

31/5/2021

234.                    

Quản lý đất đai

5/2021

 

Cập nhật

31/5/2021

235.                    

Ngôn ngữ Anh (trình độ thạc sĩ)

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

236.                    

Văn học Việt Nam (trình độ thạc sĩ)

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

237.                    

Công tác xã hội (trình độ thạc sĩ)

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

238.                    

Quản lý giáo dục (trình độ thạc sĩ)

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

239.                    

Quản trị kinh doanh (trình độ thạc sĩ)

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

29

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp

 

240.                    

Kế toán

9/2019

Đạt 96%

(06/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

241.                    

Quản trị kinh doanh

9/2019

Đạt 96%

(06/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

242.                    

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

9/2019

Đạt 92%

(06/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

243.                    

Tài chính Ngân hàng

11/2019

Đạt 96%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

244.                    

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

11/2019

Đạt 92%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

245.                    

Công nghệ Thực phẩm

11/2019

Đạt 96%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

246.                    

Công nghệ Dệt, may

03/2020

Đạt 94%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

247.                    

 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

03/2020

Đạt 94%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

248.                    

 Công nghệ thông tin

03/2020

Đạt 94%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

249.                    

Kinh doanh thương mại

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

250.                    

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển

và Tự động hóa

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

30

 

Trường Đại học

Sư phạm - Đại học Huế

251.                    

Ngành Sư phạm Hóa học

9/2019

Đạt 88%

(03/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

252.                    

Ngành Sư phạm Ngữ văn

9/2019

Đạt 88%

(03/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

253.                    

Ngành Sư phạm Địa lý

9/2019

Đạt 88%

(03/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

254.                    

Ngành Giáo dục Tiểu học

11/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

255.                    

Ngành Giáo dục Chính trị

11/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

256.                    

Ngành Giáo dục mầm non

11/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

31

Trường Đại học Tây Đô

257.                    

Quản trị Kinh doanh

10/2019

Đạt 82%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

258.                    

Kế toán tổng hợp

10/2019

Đạt 82%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

259.                    

Tài chính – Ngân hàng

10/2019

Đạt 84%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

260.                    

Dược học

10/2019

Đạt 84%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

261.                    

Luật Kinh tế

12/2020

Đạt 88%

(05/4/2021)

Cập nhật 30/4/2021

262.                    

Quản trị Dịch vụ Du lịch Lữ hành

12/2020

Đạt 86%

(05/4/2021)

Cập nhật 30/4/2021

263.                    

Ngôn ngữ Anh

12/2020

Đạt 82%

(05/4/2021)

Cập nhật 30/4/2021

264.                    

Quản trị Kinh doanh (trình độ thạc sĩ)

12/2020

Đạt 86%

(05/4/2021)

Cập nhật 30/4/2021

32

Trường Đại học

Thương mại

265.                    

Kế toán

2019

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

266.                    

Marketing

2019

Đạt 88%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

267.                    

Tài chính – Ngân hàng

2019

Đạt 88%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

268.                    

Đại học chính quy chất lượng cao ngành Kế toán

2019

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

269.                    

Đại học chính quy chất lượng cao ngành Tài chính – Ngân hàng

2019

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

270.                    

Kinh tế

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

271.                    

Luật kinh tế

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

272.                    

Thương mại điện tử

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

273.                    

Hệ thống thông tin quản lý

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

274.                    

Quản trị nhân lực 

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

33

Trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia

TP. Hồ Chí Minh

275.                    

Thạc sĩ Quản lý công

12/2019

Đạt 80%

17/8/2020

Cập nhật 31/8/2020

34

Trường Đại học

Ngoại thương

276.                    

Kinh doanh quốc tế

2019

Đạt 88%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

277.                    

Kinh tế và phát triển quốc tế

2019

Đạt 88%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

278.                    

Phân tích và Đầu tư tài chính

2019

Đạt 86%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

279.                    

Luật Thương mại quốc tế

2019

Đạt 86%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

280.                    

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

3/2021

Đạt 84%

(14/9/2021)

Cập nhật

30/9/2021

281.                    

Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp thương mại)

3/2021

Đạt 84%

(14/9/2021)

Cập nhật

30/9/2021

282.                    

Ngôn ngữ Nhật (Tiếng Nhật thương mại)

3/2021

Đạt 82%

(14/9/2021)

Cập nhật

30/9/2021

283.                    

Ngôn ngữ Trung (Tiếng Trung thương mại)

3/2021

Đạt 84%

(14/9/2021)

Cập nhật

30/9/2021

35

Trường Đại học

Hùng Vương (Phú Thọ)

284.                    

Công nghệ thông tin

2019

Đạt 80%

(27/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

285.                    

Kế toán

2019

Đạt 82%

(27/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

286.                    

Giáo dục Tiểu học

2019

Đạt 80%

(27/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

287.                    

Thạc sĩ Quản lý kinh tế

10/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

288.                    

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

10/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

289.                    

Giáo dục mầm non

10/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

36

Trường Đại học

Quy Nhơn

290.                    

Sư phạm Toán học

2019

Đạt 86%

(02/7/2020)

Cập nhật 31/7/2020

291.                    

Sư phạm Hóa học 

2019

Đạt 82%

(02/7/2020)

Cập nhật 31/7/2020

292.                    

Kỹ thuật điện

2019

Đạt 84%

(02/7/2020)

Cập nhật 31/7/2020

293.                    

Giáo dục Tiểu học

11/2020

Đạt 90%

(24/4/2021)

Cập nhật

30/4/2021

294.                    

Giáo dục Mầm non

11/2020

Đạt 90%

(24/4/2021)

Cập nhật

30/4/2021

295.                    

Kế toán

11/2020

Đạt 94%

(24/4/2021)

Cập nhật

30/4/2021

296.                    

Tài chính - Ngân hàng

11/2020

Đạt 92%

(24/4/2021)

Cập nhật

30/4/2021

297.                    

Công nghệ thông tin

11/2020

Đạt 90%

(24/4/2021)

Cập nhật

30/4/2021

298.                    

Ngôn ngữ Anh

11/2020

Đạt 90%

(24/4/2021)

Cập nhật

30/4/2021

299.                    

Quản lý Nhà nước

11/2020

Đạt 94%

(24/4/2021)

Cập nhật

30/4/2021

300.                    

Giáo dục Thể chất

11/2020

Đạt 92%

(24/4/2021)

Cập nhật

30/4/2021

301.                    

Công tác xã hội

11/2020

Đạt 94%

(24/4/2021)

Cập nhật

30/4/2021

38

Trường Đại học

Lâm nghiệp

 

302.                    

Quản trị kinh doanh

 

2019

Đạt 86%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

303.                    

Quản lý tài nguyên rừng

 

2019

Đạt 94%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

304.                    

Quản lý đất đai

2019

Đạt 86%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

305.                    

Công nghệ sinh học

11/2020

 

Đạt 90%

(30/8/2021)

 

Cập nhật 31/8/2021

306.                    

Công nghệ chế biến lâm sản

11/2020

 

Đạt 90%

(30/8/2021)

 

Cập nhật 31/8/2021

307.                    

Kỹ thuật xây dựng

11/2020

 

Đạt 88%

(30/8/2021)

 

Cập nhật 31/8/2021

308.                    

Lâm sinh

11/2020

 

Đạt 88%

(30/8/2021)

 

Cập nhật 31/8/2021

39

Học viện Chính sách

và Phát triển

309.                    

Ngành Kinh tế (trình độ đại học)

3/2020

Đạt 88%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

310.                    

Ngành Kinh tế Quốc tế (trình độ đại học)

3/2020

Đạt 86%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

311.                    

Ngành Quản trị Kinh doanh (trình độ đại học)

3/2020

Đạt 88%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

40

Trường Đại học

Hòa Bình

312.                    

Công nghệ Thông tin

7/2020

Đạt 82%

(15/12/2020)

Cập nhật

31/12/2020

313.                    

Tài chính - Ngân hàng

7/2020

Đạt 82%

(15/12/2020)

Cập nhật

31/12/2020

314.                    

Thiết kế đồ họa

7/2020

Đạt 84%

(15/12/2020)

Cập nhật

31/12/2020

41

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

315.                    

Kinh tế học

3/2020

Đạt 84%

(30/8/2021)

Cập nhật 31/8/2021

316.                    

Quản trị Khách sạn

3/2020

 

Cập nhật 31/12/2021

317.                    

Kinh doanh quốc tế

 

3/2020

Đạt 84%

(30/8/2021)

Cập nhật 31/8/2021

318.                    

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

3/2020

 

Cập nhật 31/12/2021

319.                    

Marketing

3/2020

 

Cập nhật 31/12/2021

320.                    

Quản trị công và Chính sách bằng

tiếng Anh

3/2020

Đạt 90%

(30/8/2021)

Cập nhật 31/8/2021

42

Trường Đại học

Giao thôngVận tải

TP. Hồ Chí Minh

321.                    

Công nghệ thông tin (trình độ đại học)

6/2020

 

Cập nhật

31/12/2021

322.                    

Quản trị logistic & Vận tải đa phương thức (trình độ đại học)

6/2020

 

Cập nhật

31/12/2021

43

 

 

Trường Đại học

Văn Lang

 

 

323.                    

Kế toán

7/2020

Đạt 88%

(20/11/2020)

Cập nhật

30/11/2020

324.                    

Quản trị Khách sạn

7/2020

Đạt 86%

(20/11/2020)

Cập nhật

30/11/2020

325.                    

Ngôn ngữ Anh

7/2020

Đạt 90%

(20/11/2020)

Cập nhật

30/11/2020

326.                    

Kỹ thuật công trình xây dựng

11/2020

Đạt 90%

(15/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

327.                    

Tài chính - Ngân hàng

11/2020

Đạt 88%

(15/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

328.                    

Quản trị dịch vụ du lịch

và lữ hành

11/2020

Đạt 86%

(15/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

329.                    

Kỹ thuật Nhiệt

 

3/2021

 

Cập nhật

31/3/2021

330.                    

Kinh doanh Thương mại

3/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

331.                    

 Kiến trúc

3/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

332.                    

Công nghệ Sinh học

3/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

333.                    

Quản trị Kinh doanh

3/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

334.                    

Quan hệ Công chúng

3/2021

 

Cập nhật

31/3/2021

44

Trường Đại học

Phạm Văn Đồng

335.                    

 

Công nghệ Thông tin

8/2020

Đạt 86%

(04/02/2021)

Cập nhật

28/02/2021

336.                    

 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

8/2020

Đạt 88%

(04/02/2021)

Cập nhật

28/02/2021

45

Trường Đại học

Sư phạm Kỹ thuật

Hưng Yên

337.                    

Công nghệ thông tin

7/2020

Đạt 84%

(14/9/2021)

Cập nhật

30/9/2021

338.                    

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7/2020

Đạt 84%

(14/9/2021)

Cập nhật

30/9/2021

339.                    

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7/2020

Đạt 82%

(14/9/2021)

Cập nhật

30/9/2021

340.                    

Công nghệ kỹ thuật điện điện tử

7/2020

Đạt 84%

(14/9/2021)

Cập nhật

30/9/2021

341.                    

Công nghệ thông tin

8/2020

 

Cập nhật

31/8/2020

342.                    

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

8/2020

 

Cập nhật

31/8/2020

 

 

343.                    

Công nghệ kỹ thuật ô tô  

 

8/2020

 

Cập nhật

31/8/2020

344.                    

Công nghệ kỹ thuật điện điện tử

8/2020

 

Cập nhật

31/8/2020

46

Trường Đại học

Quốc tế Sài Gòn

345.                    

 Khoa học máy tính

8/2020

Đạt 90%

(04/02/2021)

Cập nhật

28/02/2021

346.                    

Ngôn ngữ Anh

8/2020

Đạt 90%

(04/02/2021)

Cập nhật

28/02/2021

48

Trường Đại học

Cần Thơ

 

347.                    

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (trình độ thạc sĩ) 

8/2020

Đạt 86%

(14/6/2021)

Cập nhật

30/6/2022

348.                    

Sư phạm tiếng Anh (trình độ đại học)

8/2020

Đạt 86%

(14/6/2021)

Cập nhật

30/6/2022

349.                    

Sư phạm Hóa học

10/2020

 

Cập nhật

31/10/2020

350.                    

Sư phạm Sinh học

10/2020

 

Cập nhật

31/10/2020

351.                    

Sư phạm Vật lý

10/2020

 

Cập nhật

31/10/2020

352.                    

Kỹ thuật Cơ khí

10/2020

 

Cập nhật

31/10/2020

353.                    

Sư phạm Ngữ văn

10/2020

 

Cập nhật

31/10/2020

354.                    

Luật

10/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

355.                    

Văn học

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

49

Trường Đại học

Phan Thiết

356.                    

Quản trị kinh doanh

9/2020

Đạt 84%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

357.                    

Quản trị khách sạn

9/2020

Đạt 86%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

358.                    

Công nghệ thông tin

9/2020

Đạt 82%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

359.                    

Ngôn ngữ Anh

9/2020

Đạt 84%

(26/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

50

Trường Đại học

Xây dựng Miền Tây

360.                    

Kỹ thuật Xây dựng

9/2020

Đạt 90%

(04/02/2021)

Cập nhật 28/02/2021

51

Trường Đại học Luật

TP. Hồ Chí Minh

361.                    

Luật (cử nhân)

9/2020

 

Cập nhật

30/9/2020

52

Trường Đại học

Xây dựng Miền Trung

362.                    

Kỹ thuật xây dựng

10/2020

Đạt 86%

(08/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

53

Trường Đại học

Y Dược Cần Thơ

363.                    

Điều dưỡng

10/2020

Đạt 90%

(14/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

364.                    

Dược học

10/2020

Đạt 92%

(14/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

365.                    

Răng hàm mặt

10/2020

Đạt 90%

(14/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

366.                    

Kỹ thuật xét nghiệm y học

10/2020

Đạt 90%

(14/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

367.                    

Y học dự phòng

10/2020

 

Cập nhật

30/11/2020

368.                    

Y học cổ truyền

10/2020

Đạt 92%

(14/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

369.                    

Y khoa

10/2020

Đạt 92%

(14/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

370.                    

Y tế công cộng

10/2020

 

Cập nhật

30/11/2020

54

Trường Đại học

Văn Hiến

371.                    

Công nghệ thông tin

11/2020

Đạt 90%

(08/3/2021)

Cập nhật

31/3/2021

372.                    

Quản trị khách sạn

11/2020

Đạt 90%

(08/3/2021)

Cập nhật

31/3/2021

55

Trường Đại học

Công nghiệp Hà Nội

373.                    

Tài chính - Ngân hàng

11/2020

Đạt 86%

(24/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

374.                    

Kiểm toán

11/2020

Đạt 88%

(24/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

375.                    

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

11/2020

Đạt 88%

(24/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

376.                    

Công nghệ Thông tin

01/2021

Đạt 86%

(25/12/2021)

Cập nhật

31/12/2021

377.                    

Ngôn ngữ Anh

01/2021

Đạt 86%

(25/12/2021)

Cập nhật

31/12/2021

378.                    

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

8/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

379.                    

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển

và Tự động hóa

8/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

380.                    

Công nghệ kỹ thuật Điện tử

- Viễn thông

8/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

381.                    

Ngôn ngữ Trung Quốc

8/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

382.                    

Quản trị kinh doanh

8/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

383.                    

Hệ thống thông tin

8/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

384.                    

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

8/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

56

Trường Đại học

Kỹ thuật Công nghệ

Cần Thơ

385.                    

Công nghệ thực phẩm

11/2020

Đạt 92%

(24/4/2021)

Cập nhật

31/5/2021

57

Trường Đại học

Hà Tĩnh

 

386.                    

Giáo dục mầm non

12/2020

 

Cập nhật

31/12/2020

387.                    

Giáo dục chính trị

12/2020

 

Cập nhật

31/12/2020

388.                    

Kế toán

12/2020

 

Cập nhật

31/12/2020

389.                    

Công nghệ thông tin

12/2020

 

Cập nhật

31/12/2020

390.                    

Ngôn ngữ Anh

12/2020

 

Cập nhật

31/12/2020

58

Trường Đại học

Thăng Long

391.                    

Quản trị kinh doanh

12/2020

Đạt 90%

(14/12/2021)

Cập nhật

31/12/2021

392.                    

Ngôn ngữ Anh

12/2020

Đạt 88%

(14/12/2021)

Cập nhật

31/12/2021

393.                    

Khoa học máy tính

12/2020

Đạt 90%

(14/12/2021)

Cập nhật

31/12/2021

394.                    

Điều dưỡng (trình độ đại học)

05/2021

Đạt 90%

(14/12/2021)

Cập nhật

31/12/2021

395.                    

Điều dưỡng (trình độ thạc sĩ)

05/2021

Đạt 90%

(14/12/2021)

Cập nhật

31/12/2021

59

Trường Đại học

Phenikaa

396.                    

Dược học

12/2020

Đạt 84%

(26/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

397.                    

Điều dưỡng

12/2020

Đạt 84%

(26/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

398.                    

Ngôn ngữ Anh

12/2020

Đạt 82%

(26/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

399.                    

Kế toán

12/2020

Đạt 82%

(26/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

400.                    

Quản trị kinh doanh

12/2020

Đạt 82%

(26/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

60

Trường Đại học

Sư phạm

- Đại học Đà Nẵng

 

401.                    

Công nghệ Thông tin

12/2020

Đạt 82%

(26/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

402.                    

Tâm lý học

12/2020

Đạt 84%

(26/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

403.                    

Công nghệ Sinh học  

12/2020

Đạt 86%

(26/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

404.                    

Giáo dục Chính trị

 

11/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

405.                    

 Giáo dục Tiểu học

11/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

406.                    

Sư phạm Lịch sử 

11/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

61

Học viện

Ngoại giao

407.                    

Quan hệ Quốc tế

12/2020

Đạt 88%

(08/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

408.                    

Kinh tế Quốc tế

12/2020

Đạt 88%

(08/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

409.                    

Luật Quốc tế

12/2020

Đạt 86%

(08/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

410.                    

Truyền thông Quốc tế

12/2020

Đạt 88%

(08/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

411.                    

Ngôn ngữ Anh  

12/2020

Đạt 86%

(08/6/2021)

Cập nhật

30/6/2021

62

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

412.                    

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

12/2020

 

Cập nhật

31/12/2020

63

Trường Đại học Hoa Lư

413.                    

Giáo dục Mầm Non

01/2021

Đạt 86%

(28/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

414.                    

Kế toán

01/2021

Đạt 84%

(28/5/2021)

Cập nhật

31/5/2021

64

Trường Đại học

Hồng Đức

415.                    

Ngành sư phạm Tiếng Anh

3/2019

Đạt 84%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

416.                    

Ngành giáo dục tiểu học

3/2019

Đạt 84%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

417.                    

Sư phạm Toán

01/2021

Đạt 86%

(13/9/2021)

Cập nhật

30/9/2021

418.                    

Sư phạm Ngữ văn

01/2021

Đạt 86%

(13/9/2021)

Cập nhật

30/9/2021

419.                    

Sư phạm Lịch sử

01/2021

Đạt 86%

(13/9/2021)

Cập nhật

30/9/2021

420.                    

Quản trị Kinh doanh

01/2021

Đạt 86%

(13/9/2021)

Cập nhật

30/9/2021

421.                    

Sư phạm Địa lý

 

 

Cập nhật

30/11/2021

422.                    

Công nghệ thông tin

 

 

Cập nhật

30/11/2021

423.                    

Luật

 

 

Cập nhật

30/11/2021

424.                    

Kế toán

 

 

Cập nhật

30/11/2021

425.                    

Quản trị kinh doanh (trình độ thạc sĩ)

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

426.                    

Giáo dục thể chất

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

427.                    

Chăn nuôi

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

428.                    

Giáo dục Mầm non

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

65

Trường Đại học Sao Đỏ

429.                    

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

01/2021

Đạt 86%

(10/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

430.                    

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

01/2021

Đạt 86%

(10/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

431.                    

Công nghệ kỹ thuật ô tô

01/2021

Đạt 86%

(10/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

432.                    

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.

 

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

433.                    

Công nghệ thông tin

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

434.                    

Quản trị kinh doanh

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

66

Trường Đại học Mở

TP. Hồ Chí Minh

435.                    

Xã hội học

01/2021

Đạt 90%

(22/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

436.                    

Ngôn ngữ Trung Quốc

01/2021

Đạt 90%

(22/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

437.                    

Luật Kinh tế

01/2021

Đạt 90%

(22/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

438.                    

Hệ thống thông tin quản lý

01/2021

Đạt 90%

(22/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

67

Trường Đại học

Ngoại ngữ - Đại học Huế

439.                    

Ngôn ngữ Anh

02/2021

 

Cập nhật

31/12//2021

440.                    

Sư phạm tiếng Anh

02/2021

 

Cập nhật

31/12//2021

68

Học viện Hàng không

Việt Nam

441.                    

Quản trị kinh doanh

02/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

442.                    

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

02/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

443.                    

Quản lý hoạt động bay

02/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

69

Trường Đại học

Tân Trào

444.                    

Giáo dục Mầm non

02/2021

Đạt 86%

(18/12/2021)

Cập nhật

31/12/2021

445.                    

Giáo dục Tiểu học

02/2021

Đạt 88%

(18/12/2021)

Cập nhật

31/12/2021

446.                    

Kế toán

02/2021

Đạt 90%

(18/12/2021)

Cập nhật

31/12/2021

70

Trường Đại học

Công đoàn

 

447.                    

Quản trị kinh doanh

3/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

448.                    

Quản trị nhân lực

3/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

449.                    

Xã hội học

3/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

450.                    

Bảo hộ lao động

3/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

451.                    

Công tác xã hội

3/2021

Đạt 86%

(14/12/2021)

Cập nhật

31/12/2021

452.                    

Tài chính ngân hàng

3/2021

Đạt 84%

(14/12/2021)

Cập nhật

31/12/2021

453.                    

Kế toán

3/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

454.                    

Luật

3/2021

Đạt 84%

(14/12/2021)

Cập nhật

31/12/2021

455.                    

 Quan hệ lao động

3/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

71

Trường Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh

456.                    

Y học cổ truyền

4/2021

 

Cập nhật 30/11/2021

457.                    

Răng Hàm Mặt

11/2021

 

Cập nhật 30/11/2021

72

Trường Đại học

Nông Lâm - Đại học Huế

 

458.                    

Khoa học cây trồng

4/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

459.                    

Nuôi trồng thủy sản

4/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

460.                    

Quản lý đất đai

4/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

461.                    

Phát triển nông thôn

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

462.                    

Thú y

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

463.                    

Công nghiệp thực phẩm

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

73

Trường Đại học Y tế

công cộng

464.                    

Kỹ thuật xét nghiệm y học

4/2021

Đạt 84%

(17/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

74

Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

465.                    

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

4/2021

 

Cập nhật

30/4/2021

75

Trường Đại học

Tiền Giang

466.                    

Công nghệ thông tin

4/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

467.                    

Công nghệ thực phẩm

4/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

468.                    

Kế toán

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

469.                    

Quản trị Kinh doanh

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

470.                    

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

471.                    

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

472.                    

Giáo dục Mầm non

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

76

Trường Đại học Luật

- Đại học Huế

473.                    

Luật

4/2021

 

Cập nhật

30/4/2021

474.                    

Luật Kinh tế

4/2021

 

Cập nhật

30/4/2021

77

Trường Đại học

Thủ đô Hà Nội

 

475.                    

Quản lý Giáo dục

4/2021

Đạt 80%

(20/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

476.                    

Giáo dục Tiểu học

4/2021

Đạt 82%

(20/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

477.                    

Ngôn ngữ Trung Quốc

4/2021

Đạt 80%

(20/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

78

Học viện Báo chí

và Tuyên truyền

 

478.                    

Quan hệ quốc tế

4/2021

Đạt 88%

(16/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

479.                    

Triết học

4/2021

Đạt 84%

(16/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

480.                    

Xã hội học

4/2021

Đạt 88%

(16/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

481.                    

Quan hệ công chúng

4/2021

Đạt 88%

(16/01/2022)

Cập nhật

31/01/2022

80

Trường Đại học Mở

Hà Nội

482.                    

Công nghệ Sinh học

5/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

483.                    

Luật kinh tế

5/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

484.                    

Quản trị Kinh doanh

5/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

81

Trường Đại học

Hàng Hải Việt Nam

485.                    

Công nghệ thông tin

3/2021

Đạt 86%

(10/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

486.                    

Quản trị kinh doanh

3/2021

Đạt 82%

(10/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

487.                    

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

3/2021

Đạt 86%

(10/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

488.                    

Kỹ thuật môi trường

3/2021

Đạt 88%

(10/9/2021)

Cập nhật 30/9/2021

82

Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP. Hồ Chí Minh

489.                    

Công nghệ thông tin

7/2021

 

Cập nhật

31/7/2021

490.                    

Ngôn ngữ Anh

7/2021

 

Cập nhật

31/7/2021

491.                    

Quản trị kinh doanh

7/2021

 

Cập nhật

31/7/2021

83

Trường Đại học

Y Dược Thái Bình

492.                    

Y tế Công cộng (trình độ thạc sĩ)

7/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

493.                    

Điều dưỡng

7/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

84

Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh

 

494.                    

Thiết kế đồ họa

8/2021

 

Cập nhật

31/8/2021

495.                    

Thiết kế công nghiệp

8/2021

 

Cập nhật

31/8/2021

496.                    

Thiết kế nội thất

8/2021

 

Cập nhật

31/8/2021

497.                    

Kỹ thuật xây dựng

8/2021

 

Cập nhật

31/8/2021

498.                    

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

8/2021

 

Cập nhật

31/8/2021

85

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên

 

 

499.                    

Kế toán

 

9/2021

 

Cập nhật

30/9/2021

500.                    

Kinh tế đầu tư

9/2021

 

Cập nhật

30/9/2021

501.                    

Tài chính doanh nghiệp

9/2021

 

Cập nhật

30/9/2021

502.                    

Kinh tế đầu tư

 

10/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

503.                    

Tài chính doanh nghiệp à

10/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

504.                    

Kế toán 

10/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

86

Trường  Đại học

Tây Nguyên

505.                    

Công nghệ sinh học

9/2021

 

Cập nhật

31/12//2021

506.                    

Giáo dục tiểu học

9/2021

 

Cập nhật

31/12//2021

507.                    

 Quản trị kinh doanh 

 

9/2021

 

Cập nhật

31/12//2021

87

Trường Đại học Đông Á

 

508.                    

Quản trị kinh doanh

9/2021

 

Cập nhật

30/9/2021

509.                    

 Ngôn ngữ Anh

9/2021

 

Cập nhật

30/9/2021

510.                    

Kế toán

9/2021

 

Cập nhật

30/9/2021

88

Trường  Đại học Nội Vụ Hà Nội

511.                    

Quản lý nhà nước

10/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

512.                    

Quản lý văn hóa

10/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

513.                    

Lưu trữ học

 

10/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

89

Trường  Đại học

Nông lâm Bắc Giang

514.                    

Khoa học cây trồng

10/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

515.                    

Công nghệ thực phẩm

10/2021

 

Cập nhật

31/10/2021

516.                    

Kế toán

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

517.                    

Thú y

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

518.                    

Quản lý đất đai 

10/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

90

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

519.                    

Sư phạm Toán học

4/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

520.                    

Sư phạm Ngữ văn

4/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

521.                    

Sư phạm Tiếng Anh

4/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

522.                    

Giáo dục Mầm non

4/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

91

Trường Đại học

Y Dược Hải Phòng

523.                    

Y khoa

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

524.                    

Dược sĩ

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

525.                    

Y tế công cộng trình độ thạc sĩ 

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

92

Trường Đại học Đà Lạt

 

526.                    

Luật

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

527.                    

 Công tác xã hội

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

528.                    

Ngôn ngữ Anh

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

529.                    

 Đông phương học

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

530.                    

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

93

Trường Đại học

Quốc tế Hồng Bàng

 

531.                    

Dược học

11/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

532.                    

Điều dưỡng

11/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

533.                    

 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

11/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

534.                    

 Quản trị kinh doanh

11/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

94

Trường  Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

535.                    

Công tác xã hội

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

536.                    

Khoa học quản lý

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

537.                    

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

 

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

538.                    

Luật

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

95

Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

539.                    

Kế toán.

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

540.                    

Ngôn ngữ Anh

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

541.                    

Quản trị Kinh doanh

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

542.                    

 Tài chính – Ngân hàng

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

96

Trường Đại học

Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh

 

543.                    

Công nghệ thông tin

11/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

544.                    

Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ

11/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

545.                    

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

11/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

546.                    

Quản lý tài nguyên và môi trường

11/2021

 

Cập nhật

31/01/2022

97

Trường Đại học Sư phạm nghệ thuật Trung ương

 

547.                    

Sư phạm Âm nhạc

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

548.                    

Sư phạm Mỹ thuật

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

549.                    

Thiết kế đồ hoạ

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

550.                    

Thạc sĩ ngành Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

98

Trường Đại học

Công nghệ Sài Gòn

551.                    

Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh

5/2020

 

Cập nhật 30/11/2021

99

Học viện Ngân hàng

552.                    

Ngân hàng

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

553.                    

Tài chính

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

554.                    

Kế toán

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

555.                    

Quản trị doanh nghiệp

11/2021

 

Cập nhật

30/11/2021

100

 Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh

 

556.                    

Kế toán (Trình độ Thạc sĩ)

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

557.                    

Kỹ thuật Điện (Trình độ Thạc sĩ)

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

558.                    

Hóa phân tích (Trình độ Thạc sĩ)

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

559.                    

Kỹ thuật Điện tử (Trình độ Thạc sĩ)

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

560.                    

Công nghệ Thực phẩm (Trình độ Thạc sĩ)

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

561.                    

Kỹ thuật Xây dựng

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

562.                    

 Quản lý Tài nguyên Môi trường

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

563.                    

Luật kinh tế.

12/2021

 

Cập nhật

31/12/2021

101

Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội

564.                    

Luật

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

102

Trường Đại học Hạ Long

 

565.                    

 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

566.                    

 Khoa học máy tính

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

567.                    

Ngôn ngữ Anh

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

103

Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

568.                    

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

569.                    

Điều dưỡng đa khoa

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

570.                    

Dược học

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

104

Trường Đại học Lao động – Xã hội    

571.                    

Bảo hiểm

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

572.                    

Quản trị nhân lực

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

573.                    

Kế toán

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

574.                    

Công tác xã hội

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

575.                    

 Quản trị kinh doanh

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

105

Học viện Tài chính

576.                    

Kế toán

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

106

Trường Đại học

Khoa học Xã hội

và Nhân văn - ĐHQG

TP. Hồ Chí Minh

577.                    

Đô thị học

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

578.                    

Ngôn ngữ Nga 

01/2022

 

Cập nhật

31/01/2022

               

Chương trình đào tạo trình độ cao đẳng sư phạm:

STT

Tên cơ sở giáo dục

STT

Tên chương trình đào tạo

Thời gian hoàn thành báo cáo TĐG

Được đánh giá ngoài

Được công nhận

Ghi chú

1

Trường Cao đẳng

Sư phạm Đà Lạt

1.      

Giáo dục Tiểu học

3/2020

 

 

Cập nhật

31/3/2020

2

Trường Cao đẳng

Cộng đồng Kon Tum

2.      

Giáo dục Mầm non

5/2021

12/2021

(VU-CEA)

 

Cập nhật

31/12/2021

3

Trường Cao đẳng

Sư phạm Đắk Lắk

3.      

Giáo dục Mầm non

7/2021

 

 

Cập nhật

31/7/2021

4

Trường Cao đẳng

Sư phạm Quảng Trị

4.      

Giáo dục Mầm non

7/2021

 

 

Cập nhật

31/7/2021

5

Trường Cao đẳng

Sư phạm Trung ương

5.      

Giáo dục Mầm non

11/2021

12/2021

(VNU-CEA)

 

Cập nhật

31/12/2021

6

Trường Cao đẳng

Sư phạm Hòa Bình

6.      

Giáo dục Mầm non

11/2021

 

 

Cập nhật

30/11/2021

7

Trường Cao đẳng 

 phạm Nghệ An

7.      

Giáo dục Mầm non

01/2022

 

 

Cập nhật

31/01/2022

8

Trường Cao đẳng 

 phạm Điện Biên

8.      

Giáo dục Mầm non

01/2022

 

 

Cập nhật

31/01/2022

 

Theo tiêu chuẩn nước ngoài:

 

STT

Cơ sở giáo dục

Tên chương trình đào tạo

Tổ chức đánh giá

Thời điểm đánh giá ngoài

Kết quả đánh giá/công nhận

Giấy chứng nhận/

công nhận

Ngày cấp

Giá trị đến

1.                  

Trường ĐH

Công nghệ -
ĐH Quốc gia Hà Nội

1.                  

Cử nhân chất lượng cao ngành Công nghệ thông tin

AUN-QA

2009

Đạt

09/01/2010

08/01/2014

2.                  

Cử nhân thuộc nhiệm vụ chiến lược ngành Điện tử viễn thông

AUN-QA

 

2013

Đạt

10/5/2013

09/5/2017

3.                  

Cử nhân thuộc nhiệm vụ chiến lược ngành Khoa học máy tính

AUN-QA

2014

Đạt

29/01/2015

28/01/2019

2.                  

Trường ĐH

Kinh tế -
ĐH Quốc gia Hà Nội

4.                  

Cử nhân chất lượng cao ngành Kinh tế đối ngoại (nay là Kinh tế quốc tế)

AUN-QA

2010

Đạt

08/01/2011

07/01/2015

5.                  

Cử nhân thuộc nhiệm vụ chiến lược ngành Quản trị Kinh doanh

AUN-QA

2014

Đạt

29/01/2015

28/01/2019

3.                  

Trường ĐH Khoa học

tự nhiên- ĐH

Quốc gia Hà Nội

6.                  

Cử nhân khoa học ngành Hóa học

AUN-QA

2012

Đạt

05/6/2012

04/6/2016

7.                  

Cử nhân khoa học ngành Toán học

AUN-QA

2013

Đạt

25/6/2013

24/6/2017

8.                  

Cử nhân khoa học ngành Sinh học

AUN-QA

2013

Đạt

25/6/2013

24/6/2017

9.                  

Cử nhân khoa học ngành Vật lí

AUN-QA

2015

Đạt

18/10/2015

17/10/2019

10.             

Cử nhân khoa học ngành Địa chất học

AUN-QA

2015

Đạt

18/10/2015

17/10/2019

11.             

Cử nhân khoa học ngành Khoa học môi trường

AUN-QA

2015

Đạt

18/10/2015

17/10/2019

12.             

Địa lý Tự nhiên

AUN-QA

2017

Đạt

23/12/2017

22/12/2022

13.             

 Khí tượng

AUN-QA

2017

Đạt

23/12/2017

22/12/2022

14.             

Cử nhân ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

AUN-QA

2018

Đạt

08/12/2018

07/12/2023

15.             

Cử nhân ngành Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

AUN-QA

2018

Đạt

08/12/2018

07/12/2023

16.             

Cử nhân ngành Máy tính và Khoa học Thông tin

AUN-QA

2019

Đạt

05/9/2020

04/9/2025

4.                  

Trường ĐH Ngoại ngữ -
ĐH Quốc gia Hà Nội

17.             

Cử nhân chất lượng cao ngành Sư phạm Tiếng Anh

AUN-QA

2012

Đạt

05/6/2012

04/6/2016

18.             

Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh

AUN-QA

2013

Đạt

19/01/2014

18/01/2018

19.             

Thạc sĩ lý luận và phương pháp giảng dạy Bộ môn tiếng Anh

AUN-QA

9/2016

Đạt

05/11/2016

04/11/2020

20.             

Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh (CLC)

AUN-QA

2018

Đạt

20/01/2019

 

19/01/2024

 

21.             

Cử nhân ngành Ngôn ngữ Đức

AUN-QA

2019

Đạt

12/01/2020

11/01/2025

5.                  

Trường ĐHKH XH&NV - ĐH Quốc gia Hà Nội

22.             

Ngôn ngữ học

AUN-QA

2013

Đạt

19/02/2014

18/02/2018

23.             

Đông phương học

AUN-QA

2015

Đạt

19/6/2016

18/6/2019

24.             

Triết học

AUN-QA

2016

Đạt

14/3/2017

13/3/2021

25.             

Văn học

AUN-QA

2017

Đạt

23/12/2017 

22/12/2022

26.             

Cử nhân ngành Xã hội học

AUN-QA

2018

Đạt

08/12/2018

07/12/2023

27.             

Cử nhân ngành Tâm lý học

AUN-QA

2018

Đạt

08/12/2018

07/12/2023

28.             

Cử nhân ngành Lịch sử

AUN-QA

2019

Đạt

09/6/2020

08/6/2025

6.                  

Khoa Luật –

ĐH Quốc gia Hà Nội

29.             

Luật học

AUN-QA

2016

Đạt

07/11/2015

06/11/2020

30.             

Chương trình đào tạo ThS. Pháp luật về quyền con người

AUN-QA

2017

Đạt

23/12/2017 

22/12/2022

31.             

Cử nhân ngành Luật Kinh doanh

AUN-QA

2019

Đạt

02/3/2020

01/3/2025

7.                  

Trường ĐHKH XH&NV - ĐH Quốc gia

TP. Hồ Chí Minh

32.             

Cử nhân Việt Nam học

AUN-QA

2011

Đạt

08/01/2012

07/01/2016

33.             

Ngữ văn Anh

AUN-QA

2013

Đạt

26/10/2013

25/10/2017

34.             

Quan hệ Quốc tế

AUN-QA

2014

Đạt

11/12/2015

10/12/2019

35.             

Báo chí

AUN-QA

2016

Đạt

10/5/2016

09/5/2020

36.             

Văn học

AUN-QA

2016

Đạt

14/12/2016

13/12/2021

37.             

Công tác xã hội

AUN-QA

2017

Đạt

05/11/2017

04/11/2022

38.             

Thạc sỹ Việt Nam học

AUN-QA

2019

Đạt

10/02/2019

09/02/2024

39.             

Giáo dục học

AUN-QA

2019

Đạt

10/02/2019

09/02/2024

40.             

Thạc sỹ Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh

AUN-QA

2019

Đạt

12/10/2019

11/10/2024

8.                  

Trường ĐH Quốc tế -
ĐH Quốc gia

TP. Hồ Chí Minh

41.             

Khoa học máy tính

AUN-QA

2009

Đạt

12/01/2010

11/01/2014

2017

Đạt

05/11/2017

04/11/2021

42.             

Công nghệ sinh học

AUN-QA

2011

Đạt

08/01/2012

07/01/2016

2017

Đạt

05/01/2017

04/11/2021

43.             

Quản trị kinh doanh

AUN-QA

2012

Đạt

14/01/2013

13/01/2017

2017

Đạt

05/01/2017

04/11/2021

44.             

Điện tử viễn thong

AUN-QA

2013

Đạt

03/5/2013

02/5/2017

45.             

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

AUN-QA

2015

Đạt

10/5/2016

09/5/2019

46.             

Kỹ thuật Y sinh

AUN-QA

2015

Đạt

10/5/2016

09/5/2019

ABET

2019

Đạt

30/9/2019

30/9/2025

47.             

Thạc sĩ Công nghệ Sinh học

AUN-QA

2016

Đạt

16/02/2017

15/02/2022

48.             

Thạc sĩ kỹ thuật hệ thống công nghiệp

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

49.             

Công nghệ thực phẩm

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

50.             

Tài chính ngân hang

AUN-QA

2018

Đạt

11/11/2018

11/11/2023

51.             

Kỹ thuật Xây dựng

AUN-QA

2018

Đạt

11/11/2018

11/11/2023

52.             

Kỹ thuật Điện tử- Truyền thong

ABET

2019

Đạt

30/9/2019

30/9/2021

53.             

Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh

AUN-QA

2019

Đạt

12/10/2019

11/10/2024

9.                  

Trường ĐHKH Tự nhiên - ĐH Quốc gia

TP. Hồ Chí Minh

54.             

Công nghệ thông tin

AUN-QA

2009

Đạt

12/01/2010

11/01/2014

55.             

Hóa học

AUN-QA

9/2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

56.             

Sinh học

AUN-QA

2017

Đạt

30/11/2017

29/11/2022

57.             

Thạc sỹ Công nghệ Sinh học

AUN-QA

2018

Đạt

 12/11/2018

11/11/2023  

58.             

Công nghệ Sinh học

AUN-QA

2019

Đạt

12/10/2019

11/10/2024

10.             

Trường ĐH Bách khoa -
ĐH Quốc gia

TP. Hồ Chí Minh

 

 

59.             

Điện tử - Viễn thông

AUN-QA

2009

Đạt

12/01/2010

11/01/2014

60.             

Cơ Điện tử

CTI

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

61.             

Kỹ thuật Hàng không

CTI

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

62.             

Vật liệu tiên tiến

CTI

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

63.             

Polime – Composite

CTI

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

64.             

Viễn thong

CTI

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

65.             

Hệ thống Năng lượng

CTI

2014

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

66.             

Xây dựng dân dụng và năng lượng

CTI

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

67.             

Kỹ thuật Chế tạo

AUN-QA

2011

Đạt

08/01/2012

07/01/2016

68.             

Kỹ thuật xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

AUN-QA

2013

Đạt

26/10/2013

25/10/2017

69.             

Kỹ thuật Hóa học

AUN-QA

2013

Đạt

26/10/2013

25/10/2017

70.             

Khoa học máy tính

ABET

2013

Đạt

2014

2019

71.             

Kỹ thuật máy tính

ABET

2013

Đạt

2014

2019

72.             

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

AUN-QA

2014

Đạt

10/11/2014

09/11/2018

73.             

Quản lý công nghiệp

AUN-QA

2014

Đạt

10/11/2014

09/11/2018

74.             

Kỹ thuật Điện-Điện tử (CTTT)

AUN-QA

2015

Đạt

23/10/2015

22/10/2019

75.             

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

AUN-QA

2015

Đạt

23/10/2015

22/10/2019

76.             

Cơ kỹ thuật

AUN-QA

2015

Đạt

23/10/2015

22/10/2019

77.             

Điện – Điện tử (bao gồm tất cả các CTĐT của Khoa Điện-Điện tử)

AUN-QA

9/2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

78.             

Kỹ thuật Môi trường

AUN-QA

9/2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

79.        

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành tư vấn quản lý quốc tế - EMBA-MCI)

FIBAA

2009

Đạt

24/9/2010

23/9/2015

2015

Đạt

27/11/2015

26/11/2022

80.        

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Maastricht School of Management-MSM)

ACBSP

2010

Đạt

14/11/2010

2020

AMBA

2016

Đạt

2016

2018

IACBE

2010

Đạt

5/2010

2017

 

 

81.        

Kỹ thuật xây dựng

AUN-QA

2017

Đạt

05/10/2017

04/10/2022

82.        

Kỹ thuật nhiệt

AUN-QA

2018

Đạt

25/01/2018

24/01/2023

83.        

Thạc sỹ Kỹ thuật Điện tử Viễn thong

AUN-QA

2019

Đạt

12/10/2019

11/10/2024

11.             

Trường ĐH Kinh tế Luật-
ĐH Quốc gia

TP. Hồ Chí Minh

84.        

Tài chính Ngân hang

AUN-QA

2014

Đạt

11/12/2015

10/12/2019

85.        

Kinh tế đối ngoại

AUN-QA

2014

Đạt

11/12/2015

10/12/2019

86.        

Kinh tế học

AUN-QA

2016

Đạt

10/5/2016

09/5/2020

87.        

Kế toán

AUN-QA

2016

Đạt

07/4/2017

06/4/2021

88.        

Quản trị kinh doanh

AUN-QA

2018

Đạt

25/01/2018

24/01/2023

89.        

Luật dân sự

AUN-QA

2018

Đạt

25/01/2018

24/01/2023

90.        

Kinh tế và Quản lý công

AUN-QA

2019

Đạt

10/02/2019

09/02/2023

12.

Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia

TP. Hồ Chí Minh

91.        

Hệ thống thông tin

AUN-QA

2016

Đạt

16/02/2017

15/02/2021

92.        

Truyền thông và mạng máy tính

AUN-QA

2018

Đạt

25/01/2018

24/01/2023

93.        

Khoa học Máy tính

AUN-QA

2019

Đạt

10/02/2019

09/02/2024

13.

Trường ĐH Kinh tế

TP. Hồ Chí Minh

94.        

Ngân hàng – Tài chính

AUN-QA

2013

Đạt

12/7/2013

11/7/2017

95.        

Quản trị kinh doanh

AUN-QA

2016

Đạt

16/7/2016

15/7/2020

96.        

Kế toán

AUN-QA

2016

Đạt

16/7/2016

15/7/2020

97.        

Kinh doanh quốc tế (chương trình tiếng Anh)

FIBAA

2017

Đạt

15/9/2017

14/9/2022

98.        

Kinh doanh (chương trình tiếng Anh)

FIBAA

2017

Đạt

15/9/2017

14/9/2022

99.        

Thạc sĩ ngành Kinh doanh (chương trình tiếng Anh)

FIBAA

2017

Đạt

15/9/2017

14/9/2022

100.   

Thạc sĩ ngành Kinh tế phát triển (cao học Việt Nam – Hà Lan chương trình tiếng Anh)

FIBAA

2017

Đạt

15/9/2017

14/9/2022

101.   

Ngân hàng

AUN-QA

2019

Đạt

30/6/2019

29/6/2024

102.   

Tài chính doanh nghiệp

AUN-QA

2019

Đạt

30/6/2019

29/6/2024

103.   

Tài chính công

AUN-QA

2019

Đạt

30/6/2019

29/6/2024

104.   

Kinh tế đầu tư

AUN-QA

2019

Đạt

30/6/2019

29/6/2024

14.

Trường ĐH Bách khoa –
ĐH Đà Nẵng

105.   

Chương trình Chất lượng cao PFIEV ngành Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Sản xuất tự động

CTI

2004

Đạt

02/3/2004

2009-2010

CTI ENAEE

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

106.   

Chương trình Chất lượng cao PFIEV ngành Kỹ thuật điện – chuyên ngành Tin học công nghiệp

CTI ENAEE

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

107.   

Chương trình Chất lượng cao PFIEV ngành Công nghệ thông tin – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm

CTI ENAEE

2014

Đạt

2014

19/02/2016

2016

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

108.   

Chương trình tiên tiên ngành Điện tử-Viễn thông (ECE)

AUN-QA

2016

Đạt

14/11/2016

13/11/2020

109.   

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng (ES)

AUN-QA

2016

Đạt

14/11/2016

13/11/2020

110.   

CTĐT Công nghệ Thông tin

AUN-QA

2018

Đạt

5/5/2018

4/5/2023

111.   

CTĐT Kỹ thuật Điện – Điện tử

AUN-QA

2018

Đạt

5/5/2018

4/5/2023

112.   

Kỹ thuật Dầu khí

AUN-QA

2018

Đạt

5/5/2018

4/5/2023

113.   

Điện tử - Viễn thong

AUN-QA

2018

Đạt

5/5/2018

4/5/2023

114.   

Kiến trúc

AUN-QA

2018

Đạt

11/11/2018

10/11/2023

115.   

Kinh tế xây dựng

AUN-QA

2018

Đạt

11/11/2018

10/11/2023

116.   

Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

AUN-QA

2018

Đạt

11/11/2018

10/11/2023

117.   

Kỹ thuật cơ khí – Chuyên ngành Cơ khí Động lực

AUN-QA

2020

Đạt

30/11/2020

29/11/2025

118.   

Kỹ thuật Cơ điện tử

AUN-QA

2020

Đạt

30/11/2020

29/11/2025

119.   

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

AUN-QA

2020

Đạt

30/11/2020

29/11/2025

120.   

Công nghệ thực phẩm

AUN-QA

2020

Đạt

30/11/2020

29/11/2025

15.

 

 

Trường ĐH Bách khoa

Hà Nội

 

121.   

Tin học công nghiệp

CTI ENAEE

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

3/2016

Đạt

26/01/2017

31/8/2022

122.   

Hệ thống thông tin và truyền thông

CTI ENAEE

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

3/2016

Đạt

26/01/2017

31/8/2022

123.   

Cơ khí hàng không

CTI ENAEE

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

3/2016

Đạt

26/01/2017

31/8/2022

124.   

Truyền thông và mạng máy tính

AUN-QA

2013

Đạt

06/5/2013

05/5/2017

125.   

Chương trình tiên tiến cơ điện tử

AUN-QA

7/2017

Đạt

06/8/2017

05/8/2022

126.   

Chương trình tiên tiến kỹ thuật y sinh

AUN-QA

7/2017

Đạt

06/8/2017

05/8/2022

127.   

Chương trình tiên tiến khoa học và kỹ thuật vật liệu

AUN-QA

7/2017

Đạt

06/8/2017

05/8/2022

128.   

Kỹ thuật cơ điện tử

AUN-QA

10/2017

Đạt

12/11/2017

11/11/2022

129.   

Kỹ thuật điện tử truyền thông

AUN-QA

10/2017

Đạt

12/11/2017

11/11/2022

130.   

Kỹ thuật Hóa học

AUN-QA

10/2017

Đạt

12/11/2017

11/11/2022

131.   

Khoa học và kỹ thuật vật liệu

AUN-QA

10/2017

Đạt

12/11/2017

11/11/2022

132.   

Kỹ thuật Điện

AUN-QA

6/2019

Đạt

27/3/2020

26/3/2025

133.   

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

AUN-QA

6/2019

Đạt

27/3/2020

26/3/2025

134.   

Kỹ thuật Cơ khí động lực

AUN-QA

6/2019

Đạt

27/3/2020

26/3/2025

135.   

Kỹ thuật Sinh học

AUN-QA

6/2019

Đạt

27/3/2020

26/3/2025

16.

Trường ĐH Xây dựng

136.   

Kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) – ngành Cơ sở hạ tầng giao thông

CTI

2004

Đạt

02/3/2004

2009-2010

CTI

ENAEE

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

137.   

Kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) – ngành Kỹ thuật đô thị

CTI

2004

Đạt

02/3/2004

2009-2010

CTI

ENAEE

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

138.   

Kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) – ngành Xây dựng công trình thuỷ

CTI

2004

Đạt

02/3/2004

2009-2010

CTI

ENAEE

2010

Đạt

01/9/2010

31/8/2016

2016

Đạt

01/9/2016

31/8/2022

Trường ĐH Cần Thơ

139.   

Kinh tế nông nghiệp

AUN-QA

2013

Đạt

15/7/2013

14/7/2017

140.   

CTTT Nuôi trồng thủy sản

AUN-QA

2014

Đạt

15/11/2014

14/11/2018

141.   

CTTT Công nghệ sinh học

AUN-QA

2014

Đạt

15/11/2014

14/11/2018

142.   

Kinh doanh Quốc tế

AUN-QA

2018

Đạt

27/8/2018

27/8/2023

143.   

Công nghệ Thông tin

AUN-QA

2018

Đạt

27/8/2018

27/8/2023

144.   

Kỹ thuật Phần mềm 

AUN-QA

2021

Đạt

25/4/2021

24/4/2026

145.   

 Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu

AUN-QA

2021

Đạt

25/4/2021

24/4/2026

 

146.   

3. Kỹ thuật Cơ Điện tử 

AUN-QA

2021

Đạt

25/4/2021

24/4/2026

147.   

4. Sư phạm Toán 

AUN-QA

2021

Đạt

25/4/2021

24/4/2026

17.             

Trường

ĐH FPT

148.   

Quản trị kinh doanh

ACBSP

2019

Đạt

21/11/2019

20/11/2029

18.             

 

 

 

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh

149.   

Công nghệ kỹ thuật Điện- Điện tử

AUN-QA

3/2016

Đạt

17/4/2016

16/4/2020

150.   

Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử

AUN-QA

3/2016

Đạt

17/4/2016

16/4/2020

151.   

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

AUN-QA

3/2016

Đạt

17/4/2016

16/4/2020

152.   

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

AUN-QA

12/2016

Đạt

04/4/2017

03/4/2022

153.   

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - truyền thông

AUN-QA

11/2017

Đạt

09/12/2017

08/12/2022

154.   

Công nghệ Chế tạo máy

AUN-QA

11/2017

Đạt

09/12/2017

08/12/2022

155.   

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt

AUN-QA

11/2017

Đạt

09/12/2017

08/12/2022

156.   

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

AUN-QA

11/2017

Đạt

09/12/2017

08/12/2022

157.   

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

AUN-QA

12/2018

Đạt

12/01/2019

11/01/2024

158.   

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

AUN-QA

12/2018

Đạt

12/01/2019

11/01/2024

159.   

Quản lý công nghiệp

AUN-QA

12/2018

Đạt

12/01/2019

11/01/2024

160.   

Công nghệ May

AUN-QA

11/2019

Đạt

14/12/2019

13/12/2024

161.   

Công nghệ Thông tin

AUN-QA

11/2019

Đạt

14/12/2019

13/12/2024

162.   

Công nghệ kỹ thuật in

AUN-QA

11/2019

Đạt

14/12/2019

13/12/2024

19.             

Trường ĐH Y tế

Công cộng

163.   

Thạc sỹ Y tế công cộng

AUN-QA

2016

Đạt

22/3/2016

21/3/2020

164.   

Thạc sỹ Quản lý bệnh viện

AUN-QA

2016

Đạt

24/01/2017

23/01/2021

165.   

Cử nhân Y tế công cộng

AUN-QA

2017

Đạt

23/02/2018

22/02/2023

20.             

Trường ĐH Hoa Sen

166.   

Marketing

ACBSP

2015

Đạt

19/11/2015

15/9/2025

(Đến

15/9/2019

phải đáp ứng

đầy đủ các

điều kiện và có báo cáo ĐBCL 2 năm 1 lần)

167.   

Quản trị kinh doanh

ACBSP

2015

Đạt

19/11/2015

168.   

Quản trị nhân lực

ACBSP

2015

Đạt

19/11/2015

169.   

Kế toán

ACBSP

2015

Đạt

19/11/2015

170.   

Tài chính – Ngân hàng

ACBSP

2015

Đạt

19/11/2015

171.   

Quản trị khách sạn

AUN-QA

2019

Đạt

04/5/2019

03/5/2024

172.   

Ngôn ngữ Anh

AUN-QA

2019

Đạt

04/5/2019

03/5/2024

21.             

Trường ĐH Thủy lợi

173.   

Kỹ thuật xây dựng

AUN-QA

2017

Đạt

16/02/2018

15/02/2023

174.   

Kỹ thuật tài nguyên nước

AUN-QA

2017

Đạt

16/02/2018

15/02/2023

22.             

Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội

175.   

Chương trình cử nhân khoa học và công nghệ

HCERES

2016

Đạt

20/3/2017

20/3/2022

23.             

Trường ĐH Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH)

176.   

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

AUN-QA

2018

Đạt

08/7/2018

07/7/2023

177.   

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

AUN-QA

2018

Đạt

08/7/2018

07/7/2023

178.   

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông 

AUN-QA

2018

Đạt

08/7/2018

07/7/2023

179.   

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

AUN-QA

2018

Đạt

08/7/2018

07/7/2023

180.   

Kế toán

AUN-QA

2019

Đạt

08/9/2019

07/9/2024

181.   

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

AUN-QA

2019

Đạt

08/9/2019

07/9/2024

182.   

Ngôn ngữ Anh

AUN-QA

2019

Đạt

08/9/2019

07/9/2024

183.   

Quản trị kinh doanh

AUN-QA

2019

Đạt

08/9/2019

07/9/2024

24.             

Trường ĐH Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh

184.   

Thú y

AUN-QA

2017

Đạt

07/01/2018

06/01/2023

185.   

Công nghệ Thực phẩm

AUN-QA

2017

Đạt

07/01/2018

06/01/2023

25.             

Trường ĐH

Ngoại thương

186.   

Chương trình chất lượng cao Kinh tế đối ngoại

AUN-QA

2019

Đạt

18/02/2019

17/02/2024

187.   

Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh quốc tế

AUN-QA

2019

Đạt

18/02/2019

17/02/2024

188.   

Chương trình chất lượng cao Ngân hàng và tài chính quốc tế

AUN-QA

2019

Đạt

18/02/2019

17/02/2024

189.   

Chương trình chất lượng cao Kinh tế quốc tế

AUN-QA

2019

Đạt

18/02/2019

17/02/2024

26.             

Trường ĐH Duy Tân

190.   

Kỹ thuật Mạng

ABET

2018

Đạt

8/2019

30/9/2025

191.   

Hệ thống Thông tin Quản lý

ABET

2018

Đạt

8/2019

30/9/2025

192.   

Công nghệ Kỹ thuật Điện

Điện tử

ABET

2019

Đạt

8/2020

30/9/2026

27

Trường ĐH Kinh tế –

ĐH Đà Nẵng

193.   

Quản trị Kinh doanh

AUN-QA

2019

Đạt

20/3/2019

19/3/2024

194.   

Kế toán

AUN-QA

2019

Đạt

20/3/2019

19/3/2024

195.   

Kiểm toán

AUN-QA

2019

Đạt

10/11/2019

09/11/2024

196.   

Kinh doanh quốc tế

AUN-QA

2019

Đạt

10/11/2019

09/11/2024

197.   

Marketing

AUN-QA

2019

Đạt

10/11/2019

09/11/2024

28

Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

198.   

Quốc tế học

AUN-QA

2019

Đạt

20/3/2019

19/3/2024

199.   

Ngôn ngữ Anh

AUN-QA

2019

Đạt

10/11/2019

09/11/2024

29

Trường Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

200.   

Sư phạm Vật lý

AUN-QA

2018

Đạt

20/12/2019

19/12/2024

30

Trường ĐH

Tôn Đức Thắng

201.   

Kỹ thuật điện tử - Viễn thông

AUN-QA

2019

Đạt

20/7/2019

19/7/2024

202.   

Khoa học môi trường

AUN-QA

2019

Đạt

20/7/2019

19/7/2024

203.   

Kỹ thuật phần mềm

AUN-QA

2019

Đạt

20/7/2019

19/7/2024

204.   

Tài chính ngân hang

AUN-QA

2019

Đạt

20/7/2019

19/7/2024

31

Trường ĐH Trà Vinh

205.   

Quản trị kinh doanh

FIBAA

2019

Đạt

22/11/2019

22/11/2024

206.   

Kinh tế

FIBAA

2019

Đạt

22/11/2019

22/11/2024

207.   

Tài chính Ngân hang

FIBAA

2019

Đạt

22/11/2019

22/11/2024

208.   

Kế toán

FIBAA

2019

Đạt

22/11/2019

22/11/2024

209.   

Thủy sản

AUN-QA

2019

Đạt

30/11/2019

29/11/2024

210.   

Thú y

AUN-QA

2019

Đạt

30/11/2019

29/11/2024

32.

Trường ĐH Quốc tế

Sài Gòn

211.   

Quản trị kinh doanh

IACBE

2019

Đạt

30/3/2020

30/4/2027

33.

Trường ĐH Ngân hàng

TP. Hồ Chí Minh

212.   

Cử nhân ngành Tài chính

AUN-QA

2019

Đạt

25/5/2019

24/5/2024

213.   

Cử nhân ngành Ngân hàng

AUN-QA

2019

Đạt

25/5/2019

24/5/2024

34.

Trường ĐH

Nguyễn Tất Thành

214.   

Quản trị kinh doanh

AUN-QA

2019

Đạt

13/10/2019

12/10/2024

215.   

Tài chính Ngân hang

AUN-QA

2019

Đạt

13/10/2019

12/10/2024

216.   

Công nghệ thông tin

AUN-QA

2019

Đạt

13/10/2019

12/10/2024

217.   

Ngôn ngữ Anh

AUN-QA

2019

Đạt

13/10/2019

12/10/2024

35

Trường ĐH

Thủ Dầu Một

218.   

Kỹ thuật điện

AUN-QA

2019

Đạt

19/01/2020

18/01/2025

219.   

Kỹ thuật phần mềm

AUN-QA

2019

Đạt

19/01/2020

18/01/2025

220.   

Quản trị kinh doanh

AUN-QA

2019

Đạt

19/01/2020

18/01/2025

221.   

Hóa học

AUN-QA

2019

Đạt

19/01/2020

18/01/2025

36

Trường ĐH Việt Đức

222.   

Kỹ thuật Điện và Máy tính

ASIIN

2019

Đạt

13/01/2020

30/9/2025

223.   

Tính toán kỹ thuật và Mô phỏng trên máy tính

ASIIN

2019

Đạt

13/01/2020

30/9/2025

224.   

Cơ điện tử và Công nghệ cảm biến

ASIIN

2019

Đạt

13/01/2020

30/9/2025

37

Trường ĐH Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 

 

225.   

Y khoa

AUN-QA

2021

Đạt

28/7/2021

27/7/2026

226.   

Dược học

AUN-QA

2021

Đạt

28/7/2021

27/7/2026

38

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

227.   

Khoa học cây trồng tiên tiến

AUN-QA

2018

Đạt

23/4/2018

22/4/2023

228.   

Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến

AUN-QA

2018

Đạt

23/4/2018

22/4/2023

 

Tác giả bài viết: Hải Bình

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Văn bản

2598/BGDĐT-GDĐH

Hướng dẫn tuyển sinh ĐH, tuyển sinh cao đẳng ngành GDMN

Thời gian đăng: 19/07/2022

lượt xem: 1157 | lượt tải:265

1683/QĐ-BGDĐT

Kế hoạch triển khai tuyển sinh đại học, cao đẳng ngành GDMN 2022

Thời gian đăng: 19/07/2022

lượt xem: 874 | lượt tải:251

08/2022/TT-BGDĐT

Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non

Thời gian đăng: 21/06/2022

lượt xem: 2160 | lượt tải:344

1444/BGDĐT-GDĐH

Hướng dẫn công tác tuyển sinh 2021

Thời gian đăng: 17/04/2021

lượt xem: 2745 | lượt tải:458

15/2020/TT-BGDĐT

Thông tư ban hành quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2020

Thời gian đăng: 19/06/2020

lượt xem: 2033 | lượt tải:307
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập92
  • Hôm nay18,501
  • Tháng hiện tại940,191
  • Tổng lượt truy cập47,996,820
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
1
Hotline: 0965.855.944